Kế hoạch 13 tuần, tính ngược từ ngày thi (19/10/2026 đến 15/01/2027). Các môn học theo giáo trình Hán ngữ: Thứ 2 đến Thứ 6 học 1 bài/2 ngày, Thứ 7 và Chủ nhật học nguyên 1 bài mỗi ngày.
| Môn | Nội dung | Cách học | Ngày |
|---|
Tổng 10 điểm: Dịch 5 điểm, Ngữ pháp 5 điểm. CK có dạng đề tương tự nhưng thêm số bài học.
| Dạng câu | Số câu | Điểm |
|---|---|---|
| Trắc nghiệm | 25 × 0.2 | 5.0 |
| Sắp xếp câu | 3 × 0.5 | 1.5 |
| Sửa câu sai | 3 × 0.2 | 1.5 |
| Điền trống không cho từ | 10 × 0.2 | 2.0 |
Phạm vi: quyển 4, bài 15-25 (70% đã học + 30% bên ngoài).
| # | Chủ đề | Nghĩa |
|---|---|---|
| 1 | 学习汉语的目标 Xuéxí Hànyǔ de mùbiāo | Mục tiêu học tiếng Hán |
| 2 | 一次难忘的购物经历 Yí cì nánwàng de gòuwù jīnglì | Một trải nghiệm mua sắm khó quên |
| 3 | 说说你这个假期的计划 Shuōshuo nǐ zhège jiàqī de jìhuà | Kế hoạch của bạn trong kỳ nghỉ này |
| 4 | 说说你所在城市的季节特点 Shuōshuo nǐ suǒzài chéngshì de jìjié tèdiǎn | Đặc điểm các mùa ở thành phố bạn sống |
| Bài | Chủ đề | Gợi ý |
|---|---|---|
| Bài 03 Ăn uống (trang 20) | 1. 地方菜的特色 | Giới thiệu món Hàn, Nhật, Sài Gòn, miền Tây, Tây Bắc... theo tỉnh, vùng miền, quốc gia. Không giới thiệu cụ thể từng món. |
| 2. 茶 | Mọi thứ liên quan tới trà. | |
| 3. …的菜 | Một món cụ thể: biết nấu không, món tủ 拿手菜, biết mà không thích nấu, không biết nấu, nhỏ biết lớn hết biết, biết nấu mà cố tình nấu dở... | |
| 4. 快餐 | Quan điểm của bạn. | |
| Bài 04 Công việc | 5. Công việc | Xem từ vựng 求职观 bên dưới. |
| 6. Mua đồ | Lựa đồ, chọn lựa là chính, trả giá là phụ. | |
| 7. Chỉ đường | Chia đều 2 vai. | |
| Bài 10 | 8. Trả giá | Trả giá là nội dung chính. Đưa lý do thuyết phục: mốt cũ, chất liệu không xịn nhưng kiểu dáng được, không thích màu này, mua 2-3 cái, mua giày tặng thêm đôi vớ... |
| Bài 12 | 9. Sở thích | Có thể gồm nuôi thú cưng (đề mẫu). |
| Bài 17 | 10. Điều gì quan trọng nhất trong cuộc sống? | Sức khoẻ, gia đình, tiền bạc, vợ/chồng, tự do... |
| 11. "Nội trợ cũng là công việc" | Quan điểm của bạn. | |
| 12. Bảo vệ môi trường | Cô nói chưa năm nào ra đề này. |
Đề thi môn Giao tiếp, nói 2-3 phút, 8 đề bài. Thang điểm: nội dung 3, ngữ pháp và ngữ âm 3, diễn đạt 2, trả lời câu hỏi 2. Cột "Ghi chú trong file" là chữ ghi tay bên cạnh từng đề.
| # | Đề (chữ Hán) | Nghĩa tiếng Việt | Ghi chú trong file | Đối chiếu bảng chủ đề |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 你去商店买东西,你向售货员询问商品的性能、功能以及与别的商品的差别。 | Bạn đi cửa hàng mua đồ, hỏi nhân viên bán hàng về tính năng, công dụng của sản phẩm và điểm khác biệt so với sản phẩm khác. | Mua hàng | Bài 04, chủ đề 6 Mua đồ. Cô lưu ý: lựa đồ, chọn lựa là chính, trả giá là phụ. |
| 2 | 你跟朋友谈谈各自的爱好。 | Bạn nói chuyện với bạn bè về sở thích của mỗi người. | Sở thích | Bài 12, chủ đề 9 Sở thích. |
| 3 | 你跟朋友去市场买东西,并且跟老板讨价还价。 | Bạn cùng bạn đi chợ mua đồ và mặc cả với chủ quán. | Trả giá | Bài 10, chủ đề 8 Trả giá. Cô lưu ý: trả giá là nội dung chính, phải đưa ra lý do thuyết phục. |
| 4 | 你请朋友来家里吃饭/去饭馆吃饭,饭桌上,你给朋友介绍你做/点的菜。 | Bạn mời bạn đến nhà ăn cơm hoặc đi nhà hàng. Trên bàn ăn, bạn giới thiệu món mình nấu hoặc gọi. | Món ăn, không phải vệ sinh thực phẩm | Bài 03, chủ đề 3 …的菜 (một món cụ thể). |
| 5 | 有的人认为吃快餐既省时间又方便,也有的人认为吃快餐不但没营养也不好吃,你的看法呢? | Có người cho rằng ăn đồ ăn nhanh vừa tiết kiệm thời gian vừa tiện lợi, cũng có người cho rằng không những không có dinh dưỡng mà còn không ngon. Quan điểm của bạn thế nào? | Quan điểm của bạn về thức ăn nhanh | Bài 03, chủ đề 4 快餐. |
| 6 | 你跟朋友谈谈各自对养宠物问题上不同的看法。 | Bạn và bạn bè nói về quan điểm khác nhau của mỗi người về việc nuôi thú cưng. | Quan điểm của bạn về vấn đề nuôi thú cưng | Bài 12 (đề mẫu CK ghi "xem bài khóa bài 12"). |
| 7 | 你们觉得生活中什么最重要? | Các bạn thấy trong cuộc sống điều gì quan trọng nhất? | Điều gì quan trọng nhất trong cuộc sống | Bài 17, chủ đề 10. Gợi ý: sức khoẻ, gia đình, tiền bạc, vợ/chồng, tự do... |
| 8 | 你们最喜欢做什么工作?请谈一下你们的想法。 | Các bạn thích làm công việc gì nhất? Hãy nói suy nghĩ của mình. | Công việc yêu thích, công việc lý tưởng. Không nhất định phải là công việc hiện tại. | Bài 04, chủ đề 5 Công việc (xem từ vựng 求职观). |
Đề thi môn Giao tiếp, nói 2-3 phút, 8 đề bài. Thang điểm: nội dung 3, ngữ pháp và ngữ âm 3, diễn đạt 2, trả lời câu hỏi 2.
| # | Đề (chữ Hán + pinyin) | Nghĩa tiếng Việt | Dạng bài | Ghi chú trong file |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 一个中国人和一个外国人正在一家茶馆里喝茶,他们一边喝一边谈论着和茶有关系的话题。请你和你的同学扮演这两个角色。 Yí gè Zhōngguórén hé yí gè wàiguórén zhèngzài yì jiā cháguǎn lǐ hē chá, tāmen yìbiān hē yìbiān tánlùn zhe hé chá yǒu guānxì de huàtí. Qǐng nǐ hé nǐ de tóngxué bànyǎn zhè liǎng gè juésè. |
Một người Trung Quốc và một người nước ngoài đang uống trà trong một quán trà, họ vừa uống vừa thảo luận về các chủ đề liên quan đến trà. Bạn và bạn học của bạn hãy đóng vai hai nhân vật này. | Đóng vai theo cặp | Bàn về trà (茶, Bài 03). |
| 2 | 周末你请朋友来家里吃饭。饭桌上你给他们介绍你做的菜。 Zhōumò nǐ qǐng péngyǒu lái jiālǐ chīfàn. Fànzhuō shàng nǐ gěi tāmen jièshào nǐ zuò de cài. |
Cuối tuần bạn mời bạn bè đến nhà ăn cơm. Trên bàn ăn, bạn giới thiệu với họ những món ăn do chính tay bạn làm. | Giới thiệu món ăn | Món ăn, khác đề tài ẩm thực. |
| 3 | 有的人认为吃快餐既省时间又方便,也有的人认为吃快餐不但没营养也不好吃,你的看法呢? Yǒu de rén rènwéi chī kuàicān jì shěng shíjiān yòu fāngbiàn, yě yǒu de rén rènwéi chī kuàicān búdàn méi yíngyǎng yě bù hǎochī, nǐ de kànfǎ ne? |
Có người cho rằng ăn thức ăn nhanh vừa tiết kiệm thời gian vừa tiện lợi, cũng có người cho rằng ăn thức ăn nhanh không những không có dinh dưỡng mà còn không ngon. Quan điểm của bạn thì sao? | Nêu quan điểm | Không có ghi chú thêm (Bài 03, chủ đề 快餐). |
| 4 | 你和同学去服装市场买东西,看谁最会砍价。 Nǐ hé tóngxué qù fúzhuāng shìchǎng mǎi dōngxī, kàn shéi zuì huì kǎnjià. |
Bạn và bạn học đi chợ quần áo mua đồ, xem ai là người biết trả giá (mặc cả) giỏi nhất. | Tình huống theo cặp, thi trả giá | Không có ghi chú thêm (Bài 10, Trả giá). |
| 5 | 你觉得什么是幸福。 Nǐ juéde shénme shì xìngfú. |
Bạn cảm thấy thế nào là hạnh phúc. | Nêu quan điểm | Xem bài khóa 18. |
| 6 | 一个外国留学生和几个中国大学生座谈,他们对各自的求职观很感兴趣,请你和你的同学扮演这两个人。 Yí gè wàiguó liúxuéshēng hé jǐ gè Zhōngguó dàxuéshēng zuòtán, tāmen duì gèzì de qiúzhí guān hěn gǎn xìngqù, qǐng nǐ hé nǐ de tóngxué bànyǎn zhè jǐ gè rén. |
Một du học sinh nước ngoài và một vài sinh viên đại học Trung Quốc tọa đàm với nhau, họ rất quan tâm đến quan điểm tìm việc làm của nhau. Bạn và bạn học của bạn hãy đóng vai những người này. | Đóng vai theo cặp | Phạm vi Công việc, câu 6. Dùng bộ từ vựng 求职观 (10 mục) ở dưới. |
| 7 | 你喜欢养宠物,而且已经养了好几年了,把它当成自己家的一员。可你的同学不喜欢,他/她觉得养宠物太脏、费时间、容易传染疾病等。你们在养宠物问题上看法不一致,互相向对方发表自己的看法。 Nǐ xǐhuān yǎng chǒngwù, érqiě yǐjīng yǎng le hǎo jǐ nián le, bǎ tā dàngchéng zìjǐ jiā de yì yuán. Kě nǐ de tóngxué bù xǐhuān, tā juéde yǎng chǒngwù tài zāng, fèi shíjiān, róngyì chuánrǎn jíbìng děng. Nǐmen zài yǎng chǒngwù wèntí shàng kànfǎ bù yízhì, hùxiāng xiàng duìfāng fābiǎo zìjǐ de kànfǎ. |
Bạn thích nuôi thú cưng, hơn nữa đã nuôi được vài năm, coi nó như một thành viên trong gia đình. Nhưng bạn học của bạn lại không thích, bạn ấy thấy nuôi thú cưng rất bẩn, tốn thời gian, dễ lây bệnh... Hai bạn có quan điểm không thống nhất về việc nuôi thú cưng, hãy lần lượt bày tỏ ý kiến của mình cho đối phương nghe. | Tranh luận hai chiều, mỗi người một quan điểm | Xem bài khóa bài 12. |
| 8 | 你和你的同学各自讲述一部看过的电影,并说明喜欢或不喜欢的理由。 Nǐ hé nǐ de tóngxué gèzì jiǎngshù yí bù kàn guò de diànyǐng, bìng shuōmíng xǐhuān huò bù xǐhuān de lǐyóu. |
Bạn và bạn học của bạn mỗi người kể về một bộ phim đã từng xem, đồng thời nêu rõ lý do thích hoặc không thích bộ phim đó. | Kể chuyện + nêu lý do | Không có ghi chú thêm. |
| # | Tiếng Trung | Nghĩa |
|---|---|---|
| 1 | 薪水高、工作少、没压力 | Lương cao, việc ít, không áp lực |
| 2 | 不用加班,周末双休 | Không tăng ca, nghỉ cả thứ 7 và Chủ Nhật |
| 3 | 年终有奖金 (年终 = 年底) | Cuối năm có tiền thưởng |
| 4 | 每年都有旅游 | Mỗi năm đều được đi du lịch |
| 5 | 每年安排体检 | Hằng năm được xếp lịch khám sức khỏe |
| 6 | 有自我发展的机会 | Có cơ hội phát triển bản thân |
| 7 | 离家近,靠近公交车站、轻轨站和地铁站 | Gần nhà, gần trạm xe bus, tàu điện trên cao, metro |
| 8 | 办公室只限于第一郡、第三郡、富润郡和平盛郡 | Văn phòng chỉ ở Quận 1, Quận 3, Phú Nhuận, Bình Thạnh |
| 9 | 专业对口 | Đúng ngành được đào tạo (工作对口: đúng chuyên môn / kinh nghiệm cũ; 工作不对口: không đúng) |
| 10 | 居家/线上办公 | Làm việc tại nhà / online |
| Bài | Điểm ngữ pháp | Ví dụ |
|---|---|---|
| 03 (tr.17) | 拿手 | 她的拿手菜是红烧肉。 |
| 不光……而且…… / 不但……而且…… | 不光可以在那儿吃,而且还有外卖。 | |
| 数得上 / 数不上 | (được / không được tính vào, thuộc hàng) | |
| 既……又…… / 又……又…… | 既便宜又节省时间。 | |
| 04 (tr.23) | 挺……的 | 挺好喝的 = 很好喝;挺不错的 |
| 对……感兴趣 / 对……产生了兴趣 | 学了京剧以后,我对中国文化产生了兴趣。 | |
| 为了……才…… | 他为了学好中文,才每天坚持练习。 | |
| 10 (tr.66) | 有什么……的 | 这有什么难的? |
| 有的是 | 在胡志明市的咖啡馆有的是。 | |
| Adj + 是 + Adj,但是/可是/不过…… | 多是多,不过…… |
| Ngày | Kỳ | Môn | GV |
|---|---|---|---|
| Thứ Tư 11/11 | GK | Ngữ pháp - Dịch sơ cấp 3 | cô Thùy |
| Thứ Năm 03/12 | GK | Ngữ pháp trung cấp 1 | cô Hồng |
| Thứ Sáu 11/12 | GK | Dịch trung cấp 1 | thầy Minh |
| Thứ Bảy 26/12 | GK | Khẩu ngữ sơ cấp 2 | cô Thuỳ |
| Thứ Hai 11/01/2027 | CK | Ngữ pháp - Dịch sơ cấp 3 (ca 1) | cô Thùy |
| Thứ Ba 12/01/2027 | CK | Ngữ pháp trung cấp 1 (ca 1), Dịch trung cấp 1 (ca 2) | cô Hồng, cô Diệp |
| Thứ Năm 14/01/2027 | CK | Giao tiếp sơ cấp | cô Nguyên |
| Thứ Sáu 15/01/2027 | CK | Khẩu ngữ sơ cấp 2 | cô Thuỳ |
Nguồn: file thông báo thi và ghi chú Giao tiếp bạn gửi. Đã loại Nghe SC2, Đọc hiểu SC và GK Giao tiếp.