Núi cao thế này, bạn leo lên được không?
| Người nói | Hán tự + Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|
(旁白) | (王老师和林老师跟同学们一起去爬山……) (Wáng lǎoshī hé Lín lǎoshī gēn tóngxuémen yìqǐ qù páshān……) | (Thầy Vương và cô Lâm cùng các học sinh đi leo núi……) |
林老师 Lín lǎoshī | 王老师,咱们怎么上山?坐缆车上去还是爬上去? Wáng lǎoshī, zánmen zěnme shàng shān? Zuò lǎnchē shàngqu háishi pá shàngqu? | Thầy Vương, chúng ta lên núi bằng cách nào? Đi cáp treo lên hay leo lên? |
王老师 Wáng lǎoshī | 别坐缆车了。跟同学们一起爬上去吧。 Bié zuò lǎnchē le. Gēn tóngxuémen yìqǐ pá shàngqu ba. | Đừng đi cáp treo nữa. Cùng các em leo lên đi. |
林老师 Lín lǎoshī | 山这么高,你爬得上去吗? Shān zhème gāo, nǐ pá de shàngqu ma? | Núi cao thế này, thầy leo lên được không? |
王老师 Wáng lǎoshī | 没问题。爬得上去。 Méi wèntí. Pá de shàngqu. | Không vấn đề gì. Leo lên được. |
(旁白) | (老师和同学们一起爬山……) (Lǎoshī hé tóngxuémen yìqǐ pá shān……) | (Thầy cô và học sinh cùng leo núi……) |
林老师 Lín lǎoshī | 美英,我看你累得都喘不上气来了,还爬得动吗? Měiyīng, wǒ kàn nǐ lèi de dōu chuǎn bu shàng qì lái le, hái pá de dòng ma? | Mỹ Anh, cô thấy em mệt đến mức thở không ra hơi rồi, còn leo nổi không? |
李美英 Lǐ Měiyīng | 爬得动。 Pá de dòng. | Leo nổi ạ. |
林老师 Lín lǎoshī | 别着急,一步一步地往上爬,爬不动的时候就休息一会儿。走,咱们一起爬,要坚持到底,坚持就是胜利。……王老师,加油儿啊! Bié zháojí, yí bù yí bù de wǎng shàng pá, pá bu dòng de shíhou jiù xiūxi yíhuìr. Zǒu, zánmen yìqǐ pá, yào jiānchí dào dǐ, jiānchí jiùshì shènglì. …… Wáng lǎoshī, jiāyóur a! | Đừng vội, cứ từng bước một leo lên, khi nào leo không nổi thì nghỉ một lát. Nào, chúng ta cùng leo, phải kiên trì đến cùng, kiên trì chính là thắng lợi. …… Thầy Vương, cố lên nhé! |
王老师 Wáng lǎoshī | 刚爬一会儿就出了一身汗,我休息一会儿再接着爬,比不了你们年轻人啦。 Gāng pá yíhuìr jiù chūle yì shēn hàn, wǒ xiūxi yíhuìr zài jiēzhe pá, bǐ bu liǎo nǐmen niánqīngrén la. | Mới leo một lúc đã đổ cả người mồ hôi, thầy nghỉ một lát rồi leo tiếp, không sánh được với các em trẻ đâu. |
(旁白) | …… …… | …… |
李美英 Lǐ Měiyīng | 啊,看,王老师也爬上来了。 Á, kàn, Wáng lǎoshī yě pá shànglai le. | A, nhìn kìa, thầy Vương cũng leo lên rồi. |
王老师 Wáng lǎoshī | 麦克,别从那儿上,太危险了。要注意安全。 Màikè, bié cóng nàr shàng, tài wēixiǎn le. Yào zhùyì ānquán. | Mike, đừng leo từ chỗ đó, nguy hiểm lắm. Phải chú ý an toàn. |
麦克 Màikè | 知道了。 Zhīdào le. | Em biết rồi ạ. |
Mình lo mình diễn không tốt
| Người nói | Hán tự + Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|
(旁白) | (同学们都在积极准备节目,参加联欢会……) (Tóngxuémen dōu zài jījí zhǔnbèi jiémù, cānjiā liánhuānhuì……) | (Các bạn đều đang tích cực chuẩn bị tiết mục cho buổi liên hoan……) |
林老师 Lín lǎoshī | 爱德华,咱们班参加联欢会的节目准备得怎么样了? Àidéhuá, zánmen bān cānjiā liánhuānhuì de jiémù zhǔnbèi de zěnmeyàng le? | Edward, tiết mục lớp mình tham gia liên hoan chuẩn bị đến đâu rồi? |
爱德华 Àidéhuá | 大家都在积极地准备呢。 Dàjiā dōu zài jījí de zhǔnbèi ne. | Mọi người đều đang tích cực chuẩn bị ạ. |
林老师 Lín lǎoshī | 你表演什么节目? Nǐ biǎoyǎn shénme jiémù? | Em biểu diễn tiết mục gì? |
爱德华 Àidéhuá | 我和麦克说个相声。可是我总记不住台词,正背台词呢。 Wǒ hé Màikè shuō ge xiàngsheng. Kěshì wǒ zǒng jì bu zhù táicí, zhèng bèi táicí ne. | Em và Mike diễn một tiết mục tấu hài (相声). Nhưng em cứ nhớ không nổi lời thoại, đang học thuộc đây ạ. |
林老师 Lín lǎoshī | 背会了吗? Bèi huì le ma? | Thuộc chưa? |
爱德华 Àidéhuá | 快了。山本,你们的小话剧呢? Kuài le. Shānběn, nǐmen de xiǎo huàjù ne? | Sắp rồi ạ. Yamamoto, còn vở kịch ngắn của các bạn thì sao? |
山本 Shānběn | 我们也正在排练呢。有的音我发不准,我请田芳一句一句地给我纠正。 Wǒmen yě zhèngzài páiliàn ne. Yǒu de yīn wǒ fā bu zhǔn, wǒ qǐng Tián Fāng yí jù yí jù de gěi wǒ jiūzhèng. | Bọn mình cũng đang tập dượt. Có vài âm mình phát âm không chuẩn nên nhờ Điền Phương sửa cho từng câu một. |
林老师 Lín lǎoshī | 谁跟你一起表演? Shéi gēn nǐ yìqǐ biǎoyǎn? | Ai diễn cùng em? |
山本 Shānběn | 原来是玛丽,可是玛丽腿受伤了,参加不了了。我请罗兰跟我一起表演。 Yuánlái shì Mǎlì, kěshì Mǎlì tuǐ shòushāng le, cānjiā bu liǎo le. Wǒ qǐng Luó Lán gēn wǒ yìqǐ biǎoyǎn. | Ban đầu là Mary, nhưng Mary bị thương ở chân, không tham gia được nữa. Em mời Roland diễn cùng. |
罗兰 Luó Lán | 我担心自己演不好。 Wǒ dānxīn zìjǐ yǎn bu hǎo. | Mình lo mình diễn không tốt. |
林老师 Lín lǎoshī | 要有自信,相信自己能演好。 Yào yǒu zìxìn, xiāngxìn zìjǐ néng yǎnhǎo. | Tự tin lên, tin rằng mình diễn tốt được. |
山本 Shānběn | 只要我们好好儿练,就一定能演好。“世上无难事,只怕有心人”嘛! Zhǐyào wǒmen hǎohāor liàn, jiù yídìng néng yǎnhǎo. “Shìshàng wú nánshì, zhǐ pà yǒuxīnrén” ma! | Chỉ cần chúng ta luyện tập chăm chỉ thì nhất định diễn tốt được. “Trên đời không có việc khó, chỉ sợ người có lòng” mà! |
罗兰 Luó Lán | 我一定努力,争取演出成功。 Wǒ yídìng nǔlì, zhēngqǔ yǎnchū chénggōng. | Mình nhất định cố gắng, phấn đấu để buổi diễn thành công. |
山本 Shānběn | 老师,您也给我们表演个节目吧。 Lǎoshī, nín yě gěi wǒmen biǎoyǎn ge jiémù ba. | Cô ơi, cô cũng biểu diễn cho chúng em một tiết mục đi ạ. |
林老师 Lín lǎoshī | 我准备了一首歌,不过,很长时间没唱了,恐怕唱不好。 Wǒ zhǔnbèile yì shǒu gē, búguò, hěn cháng shíjiān méi chàng le, kǒngpà chàng bu hǎo. | Cô chuẩn bị một bài hát, có điều lâu rồi không hát, e là hát không hay. |
山本 Shānběn | 老师,这个地方这么小,坐得下二百多人吗? Lǎoshī, zhège dìfang zhème xiǎo, zuò de xià èrbǎi duō rén ma? | Cô ơi, chỗ này nhỏ thế này, ngồi vừa hơn hai trăm người không ạ? |
林老师 Lín lǎoshī | 联欢会在楼下小礼堂举行,那儿能坐下三四百人呢。 Liánhuānhuì zài lóu xià xiǎo lǐtáng jǔxíng, nàr néng zuòxià sān sì bǎi rén ne. | Buổi liên hoan tổ chức ở hội trường nhỏ dưới lầu, chỗ đó ngồi vừa ba bốn trăm người đấy. |
| STT | Hán tự | Pinyin | Từ loại | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 缆车 | lǎnchē | 名 | cáp treo |
| 2 | 喘气 | chuǎn qì | 动 | thở, thở dốc |
| 3 | 动 | dòng | 动 | động, di chuyển, nhúc nhích |
| 4 | 到底 | dào dǐ | 动 | đến cùng, đến cuối |
| 5 | 胜利 | shènglì | 动 | thắng lợi, thành công |
| 6 | 加油(儿) | jiā yóu(r) | 动 | cố lên, cố gắng thêm |
| 7 | 出汗 | chū hàn | đổ mồ hôi | |
| 汗 | hàn | 名 | mồ hôi | |
| 8 | 接着 | jiēzhe | 副 | tiếp theo, tiếp tục |
| 9 | 比 | bǐ | 动 | so sánh, sánh được |
| 10 | 危险 | wēixiǎn | 形、名 | nguy hiểm |
| 11 | 积极 | jījí | 形 | tích cực, hăng hái |
| 12 | 相声 | xiàngsheng | 名 | tấu hài (đối thoại gây cười) |
| 13 | 台词 | táicí | 名 | lời thoại |
| 14 | 背 | bèi | 动 | học thuộc lòng, đọc thuộc |
| 15 | 话剧 | huàjù | 名 | kịch nói |
| 16 | 排练 | páiliàn | 动 | tập dượt, diễn tập |
| 17 | 纠正 | jiūzhèng | 动 | sửa, uốn nắn |
| 18 | 受伤 | shòu shāng | 动 | bị thương |
| 19 | 演 | yǎn | 动 | diễn, biểu diễn |
| 20 | 自信 | zìxìn | 名、形 | sự tự tin; tự tin |
| 21 | 相信 | xiāngxìn | 动 | tin, tin tưởng |
| 22 | 只要……就…… | zhǐyào…… jiù…… | chỉ cần… thì… | |
| 23 | 世上 | shìshàng | 名 | trên đời, trên thế gian |
| 24 | 无 | wú | 动 | không có (văn viết) |
| 25 | 怕 | pà | 动 | sợ, e ngại |
| 26 | 心 | xīn | 名 | tim, tâm, lòng |
| 27 | 争取 | zhēngqǔ | 动 | phấn đấu giành được |
| 28 | 恐怕 | kǒngpà | 副 | e rằng, có lẽ |
Nghĩa là “không có khó khăn, có thể làm được”. Dùng để thể hiện sự khích lệ, đồng ý… Ví dụ:
Nghĩa bóng, dùng để cổ vũ ai đó cố gắng hơn nữa (nghĩa đen: “đổ thêm xăng/dầu”). Ví dụ trong bài: 王老师,加油儿啊! – Thầy Vương, cố lên nhé!
Nghĩa: Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ người không có lòng (chí). Đây là một tục ngữ tiếng Hán, ý là chỉ cần theo đuổi mục tiêu của mình, nỗ lực làm, chịu động não tìm cách thì nhất định vượt qua được khó khăn và thành công. (Tương đương câu “Có chí thì nên” của tiếng Việt.)
Động từ “动” làm bổ ngữ khả năng biểu thị hành động có thể làm cho người/vật di chuyển vị trí (nhúc nhích, nhấc nổi, đi nổi) hay không. (Hình minh họa: 我举不动。– Tôi nhấc không nổi.)
Tính từ “好” làm bổ ngữ khả năng biểu thị hành động có thể đạt đến mức hoàn thiện, khiến người ta hài lòng hay không.
Động từ “住” làm bổ ngữ khả năng biểu thị hành động có thể làm cho sự vật được cố định hoặc lưu lại ở một nơi nào đó (nhớ được, đỡ được, giữ được) hay không.
Sự khác nhau giữa hai loại này như sau:
1) Bổ ngữ khả năng biểu thị kết quả CÓ THỂ đạt được; bổ ngữ trạng thái biểu thị kết quả ĐÃ đạt được (đánh giá). Trọng âm câu của loại trước rơi vào động từ, loại sau rơi vào bổ ngữ (dấu ˈ đặt trước âm tiết đọc nhấn).
2) Dạng phủ định khác nhau:
3) Dạng câu hỏi chính phản khác nhau:
4) Bổ ngữ khả năng có thể mang tân ngữ, bổ ngữ trạng thái thì không:
| Điểm so sánh | Khả năng (V得/不C) | Trạng thái (V得C) |
|---|---|---|
| Ý nghĩa | Kết quả có thể đạt được | Kết quả đã xảy ra, đánh giá |
| Trọng âm | Trên động từ | Trên bổ ngữ |
| Phủ định | 演不好 | 演得不好 |
| Chính phản | 演得好演不好 | 演得好不好 |
| Tân ngữ | Mang được: 演不好这个节目 | Không mang tân ngữ |
“只要……就……” nối hai vế trong câu phức điều kiện. “只要” nêu ra một điều kiện cần thiết (điều kiện đủ), phía sau “就” (hoặc 都) là kết quả do điều kiện đó tạo ra.
Sách chỉ cho pinyin; chữ Hán và nghĩa dưới đây là gợi ý các từ tương ứng để bạn dễ ghi nhớ.
| Pinyin | Từ | Pinyin | Từ |
|---|---|---|---|
| xiāngxìn | 相信 tin tưởng | xiānjìn | 先进 tiên tiến |
| wèntí | 问题 vấn đề | wényì | 文艺 văn nghệ |
| shènglì | 胜利 thắng lợi | shēngyi | 生意 buôn bán, làm ăn |
| jiūzhèng | 纠正 sửa, uốn nắn | qiúzhèng | 求证 tìm chứng cứ xác minh |
| shìshàng | 世上 trên đời | shíshàng | 时尚 mốt, thời thượng |
| zìxìn | 自信 tự tin | cíxìng | 词性 từ loại |
| Hán tự | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 爬得上去 | pá de shàngqu | leo lên được |
| 爬不上去 | pá bu shàngqu | leo không lên được |
| 回得来 | huí de lái | về được |
| 回不来 | huí bu lái | không về được |
| 坐得下 | zuò de xià | ngồi vừa |
| 坐不下 | zuò bu xià | ngồi không vừa |
| 演得好 | yǎn de hǎo | diễn tốt được |
| 演不好 | yǎn bu hǎo | diễn không tốt |
| 唱得好 | chàng de hǎo | hát hay được |
| 唱不好 | chàng bu hǎo | hát không hay |
| 说得好 | shuō de hǎo | nói tốt được |
| 说不好 | shuō bu hǎo | nói không tốt |
| 爬得动爬不动 | pá de dòng pá bu dòng | leo nổi hay không |
| 走得动走不动 | zǒu de dòng zǒu bu dòng | đi nổi hay không |
| 搬得动搬不动 | bān de dòng bān bu dòng | khiêng nổi hay không |
| 跑得动跑不动 | pǎo de dòng pǎo bu dòng | chạy nổi hay không |
| 记得住记不住 | jì de zhù jì bu zhù | nhớ được hay không |
| 接得住接不住 | jiē de zhù jiē bu zhù | đỡ được hay không |
| 坐得下坐不下 | zuò de xià zuò bu xià | ngồi vừa hay không |
| 装得下装不下 | zhuāng de xià zhuāng bu xià | chứa vừa hay không |
A: Bạn leo lên được không? B: Mình leo lên được / không lên được.
A: Còn leo nổi không? B: Leo nổi. / Leo không nổi nữa.
A: Đi nổi không? B: Mệt quá, mình đi không nổi nữa.
A: Từ mới của bài khóa bạn nhớ được không? B: Từ mới nhiều quá, mình không nhớ nổi.
A: Xe của bạn tìm thấy chưa? B: Chưa, mình nghĩ là tìm không thấy nữa rồi.
A: Mình lo mình diễn không tốt. B: Chỉ cần luyện tập chăm chỉ thì nhất định diễn tốt được.
加油儿 动 联欢会 积极 相信 放 下 怕 演 纠正 背
| Câu | Đáp án | Câu hoàn chỉnh – pinyin – dịch & giải thích |
|---|---|---|
| (1) | 动 | 我累得一点儿也走不动了。 Wǒ lèi de yìdiǎnr yě zǒu bu dòng le. Mình mệt đến mức không đi nổi chút nào nữa. → 走不动. |
| (2) | 相信 | 我不相信他说的话。 Wǒ bù xiāngxìn tā shuō de huà. Mình không tin lời anh ấy nói. |
| (3) | 加油儿 / 加油儿 | A:在比赛时不停地喊“加油儿!加油儿!”的那些人叫什么?B:叫啦啦队。 A: Zài bǐsài shí bù tíng de hǎn “jiāyóur! jiāyóur!” de nàxiē rén jiào shénme? B: Jiào lālāduì. A: Những người liên tục hô “Cố lên! Cố lên!” trong trận đấu gọi là gì? B: Gọi là đội cổ vũ. |
| (4) | 积极 | 上课的时候要积极回答老师的问题。 Shàngkè de shíhou yào jījí huídá lǎoshī de wèntí. Khi lên lớp phải tích cực trả lời câu hỏi của thầy cô. |
| (5) | 联欢会 / 演 | 星期六晚上,我们班开了一个联欢会,我在会上演了一个节目。 Xīngqīliù wǎnshang, wǒmen bān kāile yí ge liánhuānhuì, wǒ zài huì shang yǎnle yí ge jiémù. Tối thứ Bảy lớp mình mở một buổi liên hoan, mình biểu diễn một tiết mục trong buổi đó. |
| (6) | 背 | 老师常常要求我们把课文背下来,可是,我不喜欢背课文。 Lǎoshī chángcháng yāoqiú wǒmen bǎ kèwén bèi xiàlai, kěshì, wǒ bù xǐhuan bèi kèwén. Thầy cô thường yêu cầu bọn mình học thuộc bài khóa, nhưng mình không thích học thuộc bài. |
| (7) | 下 | 房间太小,坐不下这么多人。 Fángjiān tài xiǎo, zuò bu xià zhème duō rén. Phòng nhỏ quá, không ngồi vừa nhiều người như vậy. |
| (8) | 纠正 | 她常纠正我的发音错误。 Tā cháng jiūzhèng wǒ de fāyīn cuòwù. Cô ấy thường sửa lỗi phát âm của mình. (错误 cuòwù = sai sót) |
| (9) | 放 | 书太多了,家里的书架已经放不下了。 Shū tài duō le, jiāli de shūjià yǐjīng fàng bu xià le. Sách nhiều quá, giá sách ở nhà đã để không vừa nữa rồi. |
| (10) | 怕 / 怕 / 怕 | 不少同学的问题是怕说错,学习外语一定不要怕说错,越怕说错越不敢说,也就越不会说。 Bù shǎo tóngxué de wèntí shì pà shuōcuò, xuéxí wàiyǔ yídìng búyào pà shuōcuò, yuè pà shuōcuò yuè bù gǎn shuō, yě jiù yuè bú huì shuō. Vấn đề của không ít bạn là sợ nói sai; học ngoại ngữ nhất định đừng sợ nói sai, càng sợ nói sai càng không dám nói, càng không biết nói. (越…越… = càng… càng…) |
学得了 学不了 记得住 记不住 修不好 修不了 上得去 上不去 用得了 用不了 找得到 找不到 走得动 走不动 搬得动 搬不动 参加得了 参加不了 放不进去 放得进去 爬得上去 爬不上去
| Câu | Đáp án | Câu hoàn chỉnh – pinyin – dịch & giải thích |
|---|---|---|
| (1) | 记不住 | 一天我记不住那么多生词。 Yì tiān wǒ jì bu zhù nàme duō shēngcí. Một ngày mình không nhớ nổi nhiều từ mới như vậy. |
| (2) | 找不到 | 他没去过那儿,肯定找不到。 Tā méi qùguo nàr, kěndìng zhǎo bu dào. Anh ấy chưa từng đến đó, chắc chắn tìm không ra. |
| (3) | 学得了 | 我们一年学得了五千个词。 Wǒmen yì nián xué de liǎo wǔqiān ge cí. Một năm chúng mình học được năm nghìn từ. (学得了: có thể học hết/đạt được) |
| (4) | 用不了 | 从这儿到天津坐高铁用不了一个小时。 Cóng zhèr dào Tiānjīn zuò gāotiě yòng bu liǎo yí ge xiǎoshí. Từ đây đến Thiên Tân đi tàu cao tốc không mất đến một tiếng. (用不了 = dùng/mất không đến) |
| (5) | 上不去 | 这辆车人太多,上不去了,我们再等一辆吧。 Zhè liàng chē rén tài duō, shàng bu qù le, wǒmen zài děng yí liàng ba. Xe này đông người quá, không lên được nữa, chúng ta chờ chuyến sau đi. |
| (6) | 修不好 | 你这台电视机太旧了,可能修不好了,换一台新的吧。 Nǐ zhè tái diànshìjī tài jiù le, kěnéng xiū bu hǎo le, huàn yì tái xīn de ba. Cái tivi này của bạn cũ quá, có lẽ sửa không tốt được nữa, đổi cái mới đi. (修不好 = sửa không xong/không tốt) |
| (7) | 参加不了 | 他感冒了,明天的比赛可能参加不了了。 Tā gǎnmào le, míngtiān de bǐsài kěnéng cānjiā bu liǎo le. Anh ấy bị cảm, trận đấu ngày mai có thể không tham gia được. |
| (8) | 走不动 | 我们休息休息吧,我走不动了。 Wǒmen xiūxi xiūxi ba, wǒ zǒu bu dòng le. Chúng mình nghỉ một chút đi, mình đi không nổi nữa. |
| Người nói | Hán tự + Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|
(1)A | 明天的晚会你能参加吗? Míngtiān de wǎnhuì nǐ néng cānjiā ma? | Dạ hội ngày mai bạn tham gia được không? |
B | 我能参加。 Wǒ néng cānjiā. | Mình tham gia được. |
A | 罗兰呢? Luó Lán ne? | Còn Roland thì sao? |
B | 她可能参加不了。 Tā kěnéng cānjiā bu liǎo. | Cô ấy có lẽ không tham gia được. |
A | 为什么? Wèi shénme? | Tại sao? |
B | 她去旅行了,明天回不来。 Tā qù lǚxíng le, míngtiān huí bu lái. | Cô ấy đi du lịch rồi, ngày mai không về kịp. |
(2)A | 请你填一下儿这张表。 Qǐng nǐ tián yíxiàr zhè zhāng biǎo. | Mời bạn điền tờ khai/biểu mẫu này. |
B | 对不起,有没有法文的?中文的我填不了。 Duìbuqǐ, yǒu méiyǒu Fǎwén de? Zhōngwén de wǒ tián bu liǎo. | Xin lỗi, có bản tiếng Pháp không? Bản tiếng Trung mình điền không được. |
A | 英文的你填得了吗? Yīngwén de nǐ tián de liǎo ma? | Bản tiếng Anh bạn điền được không? |
B | 英文的我也填不了。 Yīngwén de wǒ yě tián bu liǎo. | Bản tiếng Anh mình cũng không điền được. |
A | 那怎么办呢? Nà zěnme bàn ne? | Vậy phải làm sao đây? |
| Câu | Mấu chốt | Câu đúng – pinyin – giải thích |
|---|---|---|
| (1) | 搬不进去 | 门太小了,这个沙发搬得不进去。→ 门太小了,这个沙发搬不进去。 Mén tài xiǎo le, zhège shāfā bān bu jìnqu. Cửa nhỏ quá, cái sofa này khiêng không vào được. Lỗi: dạng phủ định của bổ ngữ khả năng là V + 不 + C (搬不进去), không phải 搬得不进去. |
| (2) | 见得了面 | 今天我们见面得了吗?→ 今天我们见得了面吗? Jīntiān wǒmen jiàn de liǎo miàn ma? Hôm nay chúng mình gặp được không? Lỗi: 见面 là động từ ly hợp (động từ + tân ngữ); bổ ngữ 得了 phải đặt ngay sau động từ 见, rồi mới đến 面. |
| (3) | 搬不动 | 这个书架我们两个搬得不动。→ 这个书架我们两个搬不动。 Zhège shūjià wǒmen liǎng ge bān bu dòng. Cái giá sách này hai đứa mình khiêng không nổi. Lỗi: 搬得不动 sai, phải là 搬不动. |
| (4) | 吃不了 | 你要的菜太多了,我们肯定吃得不了。→ 你要的菜太多了,我们肯定吃不了。 Nǐ yào de cài tài duō le, wǒmen kěndìng chī bu liǎo. Món bạn gọi nhiều quá, chúng ta chắc chắn ăn không hết. Lỗi: 吃得不了 sai, phải là 吃不了. |
| (5) | 看不见 | 天太黑了,我什么都不看见。→ 天太黑了,我什么都看不见。 Tiān tài hēi le, wǒ shénme dōu kàn bu jiàn. Trời tối quá, mình chẳng nhìn thấy gì cả. Lỗi: 不 đặt trước động từ (不看见) sai; phải đặt giữa động từ và bổ ngữ: 看不见. |
| (6) | 放不下 | 这个包儿放得不下这么多书。→ 这个包儿放不下这么多书。 Zhège bāor fàng bu xià zhème duō shū. Cái túi này không để vừa nhiều sách như vậy. Lỗi: 放得不下 sai, phải là 放不下. |
| Câu | Tình huống | Đáp án mẫu – pinyin – dịch |
|---|---|---|
| (1) | 一个女同学拿了很多东西,你想帮她拿,怎么说? | 你拿得了吗?东西太多了,我来帮你拿吧。 Nǐ ná de liǎo ma? Dōngxi tài duō le, wǒ lái bāng nǐ ná ba. Bạn xách nổi không? Nhiều đồ quá, để mình xách giúp nhé. |
| (2) | 你想把一个冰箱搬出去,可是一个人搬不动,你想请朋友帮忙,怎么说? | 我想把这个冰箱搬出去,可是我一个人搬不动,你能来帮帮我吗? Wǒ xiǎng bǎ zhège bīngxiāng bān chūqu, kěshì wǒ yí ge rén bān bu dòng, nǐ néng lái bāngbang wǒ ma? Mình muốn khiêng cái tủ lạnh này ra ngoài nhưng một mình khiêng không nổi, bạn đến giúp mình một tay được không? |
| (3) | 老师说明天要听写25个生词,你觉得太多,记不住,怎么说? | 老师,二十五个生词太多了,我记不住,能少一点儿吗? Lǎoshī, èrshíwǔ ge shēngcí tài duō le, wǒ jì bu zhù, néng shǎo yìdiǎnr ma? Thưa thầy, 25 từ mới nhiều quá, em nhớ không nổi, có thể bớt một chút được không ạ? |
| (4) | 你去邮局给国内的朋友寄书,你想知道什么时候能寄到,怎么问工作人员? | 请问,这些书寄到国内,什么时候能寄到?/ 几天寄得到? Qǐngwèn, zhèxiē shū jìdào guónèi, shénme shíhou néng jìdào? / Jǐ tiān jì de dào? Xin hỏi, những cuốn sách này gửi về trong nước thì khi nào đến nơi? / Mấy ngày thì gửi tới được? |
| (5) | 你穿36号的鞋,售货员给你了一双35号的,你要怎么对她说? | 对不起,这双鞋太小了,我穿不进去,请给我换一双36号的。 Duìbuqǐ, zhè shuāng xié tài xiǎo le, wǒ chuān bu jìnqu, qǐng gěi wǒ huàn yì shuāng sānshíliù hào de. Xin lỗi, đôi giày này nhỏ quá, em đi không vừa, xin đổi cho em đôi cỡ 36. |
| Người nói | Hán tự + Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|
A | 老师,麦克让我告诉您,他今天去不了了。 Lǎoshī, Màikè ràng wǒ gàosu nín, tā jīntiān qù bu liǎo le. | Thưa thầy, Mike nhờ em báo với thầy là hôm nay bạn ấy không đi được. |
B | 他怎么了? Tā zěnme le? | Bạn ấy bị sao vậy? |
A | 他感冒了。 Tā gǎnmào le. | Bạn ấy bị cảm. |
| Người nói | Hán tự + Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|
①A | 你的腿怎么样了? Nǐ de tuǐ zěnmeyàng le? | Chân bạn thế nào rồi? |
B | 好多了。 Hǎo duō le. | Đỡ nhiều rồi. |
A | 走得了路吗? Zǒu de liǎo lù ma? | Đi bộ được chưa? |
B | 现在还走不了路,一走就疼得很。 Xiànzài hái zǒu bu liǎo lù, yì zǒu jiù téng de hěn. | Bây giờ vẫn chưa đi được, hễ đi là đau lắm. |
②A | 后天就是春节了,你回得来回不来? Hòutiān jiù shì Chūnjié le, nǐ huí de lái huí bu lái? | Ngày kia là Tết Nguyên đán rồi, bạn về kịp không? |
B | 这儿今天下大雪,飞机飞不了。天气预报说,明天晴天,明天一定回得去。 Zhèr jīntiān xià dàxuě, fēijī fēi bu liǎo. Tiānqì yùbào shuō, míngtiān qíngtiān, míngtiān yídìng huí de qù. | Hôm nay ở đây tuyết rơi dày, máy bay không bay được. Dự báo thời tiết nói ngày mai trời nắng, ngày mai nhất định về được. |
A | 我等你回来过节呢,一定要回来啊! Wǒ děng nǐ huílai guò jié ne, yídìng yào huílai a! | Mình đợi bạn về ăn Tết đấy, nhất định phải về nhé! |
| ① | 画蛇添足 | huàshé-tiānzú | vẽ rắn thêm chân – làm thừa, phản tác dụng (thành ngữ) |
| 蛇 | shé | con rắn | |
| 添 | tiān | thêm vào | |
| ② | 壶 | hú | bình, ấm |
| ③ | 同意 | tóngyì | đồng ý |
| ④ | 得意 | déyì | đắc ý, tự mãn |
| ⑤ | 脚 | jiǎo | chân (bàn chân) |
| Chữ | Pinyin | Số nét | Nghĩa / từ liên quan |
|---|---|---|---|
| 无 | wú | 4 | không có – 无关, 无法 |
| 怕 | pà | 8 | sợ – 害怕, 恐怕 |
| 心 | xīn | 4 | tim, lòng – 担心, 小心, 有心人 |
| 喘 | chuǎn | 12 | thở dốc – 喘气 |
| 恐 | kǒng | 10 | sợ – 恐怕 |
| 争 | zhēng | 6 | tranh, giành – 争取 |
| 胜 | shèng | 9 | thắng – 胜利 |
| 危 | wēi | 6 | nguy – 危险 |
Luyện viết theo thứ tự nét trong sách (mỗi chữ viết đầy dòng ô vuông). Số nét ở trên là số nét của chữ giản thể.
| Điểm ngữ pháp | Ghi nhớ |
|---|---|
| V + 得/不 + 动 | Có làm cho di chuyển/nhấc nổi hay không: 搬得动, 走不动, 爬不动. |
| V + 得/不 + 好 | Có làm được tốt, hoàn thiện hay không: 演不好, 学得好. |
| V + 得/不 + 住 | Có giữ lại/cố định được hay không: 记得住, 接不住. |
| Khả năng ≠ Trạng thái | 演不好 (khả năng) ≠ 演得不好 (đánh giá). Chính phản: 演得好演不好 / 演得好不好. Chỉ bổ ngữ khả năng mới mang tân ngữ. |
| 只要……就…… | Chỉ cần… thì… (điều kiện đủ): 只要努力,就一定能学好. |
| Các lỗi hay gặp | V得不C → V不C; 不 đặt trước động từ → đặt giữa V và C; động từ ly hợp 见面 → 见得了面. |
| Thành ngữ / tục ngữ | 世上无难事,只怕有心人 (Có chí thì nên); 画蛇添足 (làm thừa, phản tác dụng). |