| 1 | 1. Số từ + lượng từ + danh từ | 我买一本书。 | | |
| 2 | 1. Số từ + lượng từ + danh từ | | | Tôi mua một quyển sách. |
| 3 | 1. Số từ + lượng từ + danh từ | 我每天都买一杯咖啡。 | | |
| 4 | 1. Số từ + lượng từ + danh từ | 今天早上我买了一杯奶茶。 | | |
| 5 | 2. 这/那+ lượng từ + danh từ | 这/那本书是谁的! | | |
| 6 | 2. 这/那+ lượng từ + danh từ | 这本书是我的。 | | |
| 7 | 2. 这/那+ lượng từ + danh từ | 那本书是王老师的。 | | |
| 8 | 3. 的 / 得 / 地 | 这是我的书。 | | |
| 9 | 3. 的 / 得 / 地 | 我弟弟跑得很快。 | | |
| 10 | 3. 的 / 得 / 地 | 他汉语说得很流利。 | | |
| 11 | 3. 的 / 得 / 地 | 每天他都起得很早,睡得很晚。 | | |
| 12 | 3. 的 / 得 / 地 | 我妈妈高兴地说:“你姐姐明天回家了。 | | |
| 13 | 3. 的 / 得 / 地 | | | ” |
| 14 | 3. 的 / 得 / 地 | | Wǒ māma gāoxìng de shuō "Nǐ jiějie míngtiān huí jiā le." | |
| 15 | 3. 的 / 得 / 地 | | | Mẹ tôi vui mừng nói: "Chị con ngày mai về nhà rồi." |
| 16 | 3. 的 / 得 / 地 | 我们都在努力地学习。 | | |
| 17 | 3. 的 / 得 / 地 | | | Chúng ta đều đang nỗ lực học tập. |
| 18 | 4. … 还是 … / … 或者 … | | Bài 16 quyển 2 | |
| 19 | 4. … 还是 … / … 或者 … | 你喝茶还是喝咖啡? Nǐ hē chá háishì hē kāfēi? | | |
| 20 | 4. … 还是 … / … 或者 … | bạn uống trà hay càfe. (còn tiếng trung phải đủ 喝茶…喝咖啡. ) | | |
| 21 | 4. … 还是 … / … 或者 … | ↳ 茶或者咖啡, 我都可以。 | | |
| 22 | 4. … 还是 … / … 或者 … | | | (Trà hay cà phê, tôi đều được.) |
| 23 | 4. … 还是 … / … 或者 … | ↳ 我喝茶或者喝咖啡都可以。 | | |
| 24 | 4. … 还是 … / … 或者 … | | Wǒ hē chá huòzhě hē kāfēi dōu kěyǐ. | |
| 25 | 4. … 还是 … / … 或者 … | …或者…都可以。 | | |
| 26 | 4. … 还是 … / … 或者 … | 周末晚上我常常跟朋友一起去公园玩儿或者去超市买东西。 | | |
| 27 | 4. … 还是 … / … 或者 … | | Zhōumò wǎnshang wǒ chángcháng gēn péngyou yìqǐ qù gōngyuán wánr huòzhě qù chāoshì mǎi dōngxi. | |
| 28 | 4. … 还是 … / … 或者 … | | | (sách q2trang94, bài 21) |
| 29 | 4. … 还是 … / … 或者 … | 周末我常常去图书馆看书,或者跟朋友聊天儿。 | | |
| 30 | 4. … 还是 … / … 或者 … | | Zhōumò wǒ chángcháng qù túshūguǎn kànshū, huòzhě gēn péngyou liáotiān`r. | |
| 31 | 5. 有一点儿 /一点儿 | 这件衣服有点儿大,有小一点儿的吗? | | |
| 32 | 5. 有一点儿 /一点儿 | | Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr dà, yǒu xiǎo yìdiǎnr de ma? | |
| 33 | 5. 有一点儿 /一点儿 | | | (Cái áo này hơi rộng, có cái nào nhỏ hơn một chút không?) |
| 34 | 5. 有一点儿 /一点儿 | 这条裤子有点儿长,有短一点儿的吗? | | |
| 35 | 5. 有一点儿 /一点儿 | | Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng, yǒu duǎn yìdiǎnr de ma? | |
| 36 | 5. 有一点儿 /一点儿 | | | (Cái quần này hơi dài, có cái nào ngắn hơn chút không?) |
| 37 | 5. 有一点儿 /一点儿 | 这个…有点儿贵,有便宜一点儿的吗? | | |
| 38 | 5. 有一点儿 /一点儿 | | Zhège … yǒudiǎnr guì, yǒu piányi yìdiǎnr de ma? | |
| 39 | 5. 有一点儿 /一点儿 | | | (Cái … này hơi đắt, có cái nào rẻ hơn chút không?) |
| 40 | 5. 有一点儿 /一点儿 | 我去商店买了一点儿东西。 | | |
| 41 | 5. 有一点儿 /一点儿 | | Wǒ qù shāngdiàn mǎile yīdiǎnr dōngxī. | |
| 42 | 5. 有一点儿 /一点儿 | 我买了一点儿水果。 | | |
| 43 | 5. 有一点儿 /一点儿 | | Wǒ mǎile yìdiǎnr shuǐguǒ. | |
| 44 | 5. 有一点儿 /一点儿 | | | Tôi đã mua một ít hoa quả. |
| 45 | 5. 有一点儿 /一点儿 | 今天天气有点儿热。 | | |
| 46 | 5. 有一点儿 /一点儿 | | Jīntiān tiānqì yǒudiǎnr rè. | |
| 47 | 6. 正在 … … 呢 | 麦克正在听音乐呢。 | | |
| 48 | 6. 正在 … … 呢 | 我正在吃饭呢。 | | |
| 49 | 6. 正在 … … 呢 | | | Tui đang ăn cơm nè. |
| 50 | 6. 正在 … … 呢 | 我正在看电视呢。 | | |
| 51 | 6. 正在 … … 呢 | | | Tui đang xem tivi nè. |
| 52 | 7. Câu liên động từ (chỉ mục đích, phương thức thực hiện hành động | 我去超市买东西。 | | |
| 53 | 7. Câu liên động từ (chỉ mục đích, phương thức thực hiện hành động | 我坐飞机去北京。 | | |
| 54 | 7. Câu liên động từ (chỉ mục đích, phương thức thực hiện hành động | 我坐地铁去学校。 | | |
| 55 | 7. Câu liên động từ (chỉ mục đích, phương thức thực hiện hành động | 我常常骑车去公园。 | | |
| 56 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | 我说得比他好。 | | |
| 57 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | Wǒ shuō de bǐ tā hǎo. | |
| 58 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | | Tôi nói giỏi hơn nó. |
| 59 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | 他跑得比我快。 | | |
| 60 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | Tā pǎo de bǐ wǒ kuài Nó chạy nhanh hơn | |
| 61 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | | tôi. |
| 62 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | 飞机比汽车快。 | | |
| 63 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | 西瓜比苹果大。 | | |
| 64 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | 火车没有飞机快。 | | |
| 65 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | Huǒchē méiyǒu fēijī kuài. | |
| 66 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | 苹果没有西瓜大。 | | |
| 67 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | Píngguǒ méiyǒu xīguā dà. | |
| 68 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | 我比他高。 | | |
| 69 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | Wǒ bǐ tā gāo. | |
| 70 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | | Tôi cao hơn anh ấy. (câu đơn giản nhất thầy chỉ) |
| 71 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | 我没有他高。 | | |
| 72 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | Wǒ méiyǒu tā gāo. | |
| 73 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | | Tôi không cao bằng anh ấy. |
| 74 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | 我有他那么高。 | | |
| 75 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | Wǒ yǒu tā nàme gāo. | |
| 76 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | | Tôi cao bằng anh ấy. |
| 77 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | 我不比他高。我们俩差不多高。 | | |
| 78 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | Wǒ bùbǐ tā gāo. Wǒmen liǎ chàbùduō gāo. | |
| 79 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | | Tôi không cao hơn anh ấy. Chúng tôi cao gần bằng nhau. |
| 80 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | 我跟她一样高。 | | |
| 81 | 8. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟
---
Bài 06 q3
比: trang 115q3
没有: trang 117q3 | | Wǒ gēn tā yíyàng gāo. | |
| 82 | 9. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了 | 要下雨了。 | | |
| 83 | 9. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了 | | Yào xià yǔ le. | |
| 84 | 9. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了 | | | (Sắp mưa rồi.) |
| 85 | 9. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了 | 火车快要开了,我们快点儿吧! | | |
| 86 | 9. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了 | | Huǒchē kuàiyào kāi le, wǒmen kuài diǎnr ba! | |
| 87 | 9. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了 | | | (Tàu hỏa sắp chạy rồi, chúng ta nhanh lên thôi!) |
| 88 | 9. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了 | 天要黑了,我们回家吧。 | | |
| 89 | 9. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了 | | Tiān yào hēi le, wǒmen huí jiā ba. | |
| 90 | 9. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了 | | | Trời sắp tối rồi, chúng ta về nhà thôi. |
| 91 | 9. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了 | 我们快下课了。 | | |
| 92 | 9. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了 | | Wǒmen kuài xiàkè le. | |
| 93 | 9. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了 | | | Chúng ta sắp tan học rồi. |
| 94 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | 我一次病也没有得过。 | | |
| 95 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | | Wǒ yícì bìng yě méiyǒu déguò. | |
| 96 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | 这种中成药一点儿也不苦。 | | |
| 97 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | | Zhè zhǒng zhōngchéngyào yīdiǎnr yě bù kǔ. | |
| 98 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | | | một chút cũng không đắng = Loại thuốc Bắc này chẳng đắng tí nào. |
| 99 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | 长城太远了,我一次也没去过。 | | |
| 100 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | | Vạn Lý Trường Thành xa quá, | |
| 101 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | | | tôi một lần cũng chưa từng đi. |
| 102 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | 去年,我一个汉字也不会 。 | | |
| 103 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | | Qùnián, wǒ yí gè hànzì yě bú huì. | |
| 104 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | | | Năm ngoái, tôi một chữ Hán cũng không biết. |
| 105 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | 我一次也没有吃过烤鸭。 | | |
| 106 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | | Wǒ yí cì yě méiyǒu chīguo kǎoyā.Tôi chưa từng ăn vịt quay lần nào cả. | |
| 107 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | 他一次也没有迟到过。 | | |
| 108 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | | Tā yí cì yě méiyǒu chídàoguò.Anh ấy chưa từng đi trễ lần nào. | |
| 109 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | 我一次也没有去过北京。 | | |
| 110 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | | Wǒ yí cì yě méiyǒu qùguo Běijīng. | |
| 111 | 10. 一 … … 也 … …
(bài 10 quyển 3) | | | Tôi chưa từng đi Bắc Kinh lần nào. |
| 112 | 11. 再 / 又 | | Bài 1 quyển 3 | |
| 113 | 11. 再 / 又 | | | (Vd trong bài khoá. Ngữ pháp trang 24) |
| 114 | 11. 再 / 又 | 你过一会儿再来电话吧。 | | |
| 115 | 11. 再 / 又 | | Nǐ guò yíhuìr zài lái diànhuà ba. | |
| 116 | 11. 再 / 又 | | | Bạn chút nữa gọi lại đi. (sẽ lặp lại trong Tương Lai) |
| 117 | 11. 再 / 又 | 他又来电话了。 | | |
| 118 | 11. 再 / 又 | | Tā yòu lái diànhuà le. | |
| 119 | 11. 再 / 又 | 他又喝酒了。 | | |
| 120 | 11. 再 / 又 | | Tā yòu hē jiǔ le. | |
| 121 | 11. 再 / 又 | | | (thầy chỉ) |
| 122 | 11. 再 / 又 | 我明天再去北京。 | | |
| 123 | 11. 再 / 又 | | Wǒ míngtiān zài qù Běijīng. | |
| 124 | 11. 再 / 又 | 我明天再买一本书。 | | |
| 125 | 11. 再 / 又 | | Wǒ míngtiān zài mǎi yì běn shū. | |
| 126 | 12. Động từ trùng điệp | 我可以试试这件衣服吗? | | |
| 127 | 12. Động từ trùng điệp | | Wǒ kěyǐ shìshi zhè jiàn yīfu ma? | |
| 128 | 13. 又...又... | 这件衣服又好看又便宜。 | | |
| 129 | 13. 又...又... | | Zhè jiàn yīfu yòu hǎokàn yòu piányi. | |
| 130 | 13. 又...又... | 我又累又饿。 | | |
| 131 | 13. 又...又... | | Wǒ yòu lèi yòu è.Tôi vừa mệt vừa đói | |
| 132 | 13. 又...又... | 她的男朋友又高又帅。 | | |
| 133 | 13. 又...又... | | Tā de nánpéngyou yòu gāo yòu shuài. | |
| 134 | 13. 又...又... | | | (Bạn trai của cô ấy vừa cao vừa đẹp trai.) |
| 135 | 13. 又...又... | 他又聪明又努力。 | | |
| 136 | 13. 又...又... | | Tā yòu cōngmíng yòu nǔlì. | |
| 137 | 13. 又...又... | 这家饭店的菜又好吃又便宜。 | | |
| 138 | 13. 又...又... | | Zhè jiā fàndiàn de cài yòu hǎochī yòu piányi. | |
| 139 | 13. 又...又... | | | (Món ăn ở nhà hàng này vừa ngon vừa rẻ.) |
| 140 | 14. 以前 / 以后 | 去中国以前,我不会说汉语。 | | |
| 141 | 14. 以前 / 以后 | | | (thầy chỉ) |
| 142 | 14. 以前 / 以后 | | Qù Zhōngguó yǐqián, wǒ bú huì shuō hànyǔ. | |
| 143 | 14. 以前 / 以后 | 吃饭以前要洗手。 | | |
| 144 | 14. 以前 / 以后 | | Chīfàn yǐqián yào xǐshǒu. | |
| 145 | 14. 以前 / 以后 | | | (Trước khi ăn cơm phải rửa tay.) |
| 146 | 14. 以前 / 以后 | 吃完饭以后我就看电视。 | | |
| 147 | 14. 以前 / 以后 | | Chī wán fàn yǐhòu wǒ jiù kàn diànshì. | |
| 148 | 14. 以前 / 以后 | | | (Sau khi ăn cơm xong, tôi liền xem tivi.) |
| 149 | 14. 以前 / 以后 | 下课以后,我去图书馆。 | | |
| 150 | 14. 以前 / 以后 | | Xiàkè yǐhòu, wǒ qù túshūguǎn. | |
| 151 | 14. 以前 / 以后 | | | (Sau khi tan học, tôi đi thư viện.) |
| 152 | 14. 以前 / 以后 | 洗澡以后我就睡觉。 | | |
| 153 | 14. 以前 / 以后 | | Xǐzǎo yǐhòu wǒ jiù shuìjiào.(Sau khi tắm, | |
| 154 | 14. 以前 / 以后 | | | tôi đi ngủ ngay.) |
| 155 | 15. Danh từ phương vị
(câu tồn hiện) | 桌子上有一本书。 | | |
| 156 | 15. Danh từ phương vị
(câu tồn hiện) | | Zhuōzi shang yǒu … | |
| 157 | 15. Danh từ phương vị
(câu tồn hiện) | 学校里有洗手间吗? | | |
| 158 | 15. Danh từ phương vị
(câu tồn hiện) | | Xuéxiào lǐ yǒu xǐshǒujiān ma? | |
| 159 | 16. Giới từ: 离、从、往 | 我家离学校比较远。 | | |
| 160 | 16. Giới từ: 离、从、往 | | Wǒ jiā lí xuéxiào bǐjiào yuǎn. | |
| 161 | 16. Giới từ: 离、从、往 | 我家离学校很远。 | | |
| 162 | 16. Giới từ: 离、从、往 | | Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn. | |
| 163 | 16. Giới từ: 离、从、往 | 从我家到图书馆很远。 | | |
| 164 | 16. Giới từ: 离、从、往 | | Cóng wǒ jiā dào túshūguǎn hěn yuǎn. | |
| 165 | 16. Giới từ: 离、从、往 | 从星期一到星期六我都学汉语。 | | |
| 166 | 16. Giới từ: 离、从、往 | | Cóng xīngqīyī dào xīngqīliù wǒ dōu xué Hànyǔ. | |
| 167 | 16. Giới từ: 离、从、往 | 你一直往前走就到书店。 | | |
| 168 | 16. Giới từ: 离、从、往 | | Nǐ yìzhí wǎng qián zǒu jiù dào shūdiàn. | |
| 169 | 16. Giới từ: 离、从、往 | 你从这里一直往前走,大概五十米就到。 | | |
| 170 | 16. Giới từ: 离、从、往 | | Nǐ cóng zhèlǐ yìzhí wǎng qián zǒu, dàgài wǔshí mǐ jiù dào. | |
| 171 | 16. Giới từ: 离、从、往 | 你一直往前走就到小明家了。 | | |
| 172 | 16. Giới từ: 离、从、往 | | Nǐ yìzhí wǎng qián zǒu jiù dào Xiǎomíng jiā le. | |
| 173 | 16. Giới từ: 离、从、往 | 你从这里一直往前走,大概一百米就到银行。 | | |
| 174 | 16. Giới từ: 离、从、往 | | Nǐ cóng zhèlǐ yìzhí wǎng qián zǒu, dàgài yìbǎi mǐ jiù dào yínháng. | |
| 175 | 16. Giới từ: 离、从、往 | 你从这里往前走。 | | |
| 176 | 16. Giới từ: 离、从、往 | | Nǐ cóng zhèlǐ wǎng qián zǒu. | |
| 177 | 17. Bổ ngữ trạng thái | 他学汉语学得很好。 | | |
| 178 | 17. Bổ ngữ trạng thái | | Tā xué hànyǔ xué de hěn hǎo. | |
| 179 | 17. Bổ ngữ trạng thái | 他说得很快。 | | |
| 180 | 17. Bổ ngữ trạng thái | 他跑得很快。 | | |
| 181 | 18. 因为...所以... | 因为下雨,所以我不上课。 | | |
| 182 | 18. 因为...所以... | | Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ bú shàngkè. | |
| 183 | 18. 因为...所以... | | | (Vì trời mưa, cho nên tôi không đi học.) |
| 184 | 18. 因为...所以... | 因为他刚学游泳,所以他游得不太好。 | | |
| 185 | 18. 因为...所以... | | / Yīnwèi tā gāng xué yóuyǒng, suǒyǐ tā yóu dé bù tài hǎo./ | |
| 186 | 18. 因为...所以... | | | (trang 43 q3) |
| 187 | 18. 因为...所以... | 因为我今天不舒服,所以请个假。 | | |
| 188 | 18. 因为...所以... | | Yīnwèi wǒ jīntiān bù shūfu, suǒyǐ qǐng gè jià. | |
| 189 | 18. 因为...所以... | | | (Vì hôm nay tôi không khỏe, nên xin nghỉ phép.) |
| 190 | 18. 因为...所以... | 因为我家里有事,所以明天请一天假。 | | |
| 191 | 18. 因为...所以... | | Yīnwèi wǒ jiālǐ yǒu shì, suǒyǐ míngtiān qǐng yì tiān jià. | |
| 192 | 18. 因为...所以... | | | (Vì nhà tôi có việc, nên ngày mai tôi xin nghỉ 1 ngày.) |
| 193 | 18. 因为...所以... | 因为我家里有事,所以明天想请一天假。 | | |
| 194 | 18. 因为...所以... | | | (Vì nhà em có việc, nên ngày mai em muốn xin nghỉ 1 ngày ạ.) |
| 195 | 19. Bổ ngữ số lượng | 我买了一本书(了)。 | | |
| 196 | 19. Bổ ngữ số lượng | | Wǒ mǎi le yì běn shū | |
| 197 | 19. Bổ ngữ số lượng | | | (le). |
| 198 | 19. Bổ ngữ số lượng | 他睡了一个小时了。 | | |
| 199 | 19. Bổ ngữ số lượng | | Tā shuì le yí gè xiǎoshí le. | |
| 200 | 19. Bổ ngữ số lượng | 他唱了一个小时歌了。 | | |
| 201 | 19. Bổ ngữ số lượng | | Tā chàng le yí gè xiǎoshí gē le. | |
| 202 | 20. Bổ ngữ xu hướng đơn 来/去 | 他买来一本书了。 | | |
| 203 | 20. Bổ ngữ xu hướng đơn 来/去 | | Tā mǎi lái yì běn shū le. | |
| 204 | 20. Bổ ngữ xu hướng đơn 来/去 | 我们进教室去吧。 | | |
| 205 | 20. Bổ ngữ xu hướng đơn 来/去 | | Wǒmen jìn jiàoshì qù ba. | |
| 206 | 21. V + 过 | 我去过北京。 | | |
| 207 | 21. V + 过 | | Wǒ qù guo Běijīng. | |
| 208 | 21. V + 过 | | | Tôi đã từng đến Bắc Kinh. |
| 209 | 21. V + 过 | 我在中国公司当过一个月翻译。 | | |
| 210 | 21. V + 过 | | Wǒ zài Zhōngguó gōngsī dāng guo yí gè yuè fānyì. | |
| 211 | 21. V + 过 | | | Tôi đã từng làm phiên dịch một tháng ở công ty Trung Quốc. |
| 212 | 21. V + 过 | 我没有坐过飞机。 | | |
| 213 | 21. V + 过 | | Wǒ méiyǒu zuò guo fēijī. | |
| 214 | 21. V + 过 | | | Tôi chưa từng đi máy bay (bao giờ). |
| 215 | 21. V + 过 | | 《 ko học ô này 》 | |
| 216 | 21. V + 过 | 昨天我没吃早饭。 | | |
| 217 | 21. V + 过 | | Hôm qua | |
| 218 | 21. V + 过 | | | tôi không ăn sáng. |
| 219 | 21. V + 过 | 我没吃过榴莲。 | | |
| 220 | 21. V + 过 | | | Tôi chưa từng ăn sầu riêng. |
| 221 | 21. V + 过 | 这个菜我以前没吃过。 | | |
| 222 | 21. V + 过 | | Zhège cài wǒ yǐqián méi chī guò. | |
| 223 | 22. V +了+ O +就+V+(O)+ (了) | 我吃了饭就去学校。 | | |
| 224 | 22. V +了+ O +就+V+(O)+ (了) | | Wǒ chī le fàn jiù qù xuéxiào. | |
| 225 | 22. V +了+ O +就+V+(O)+ (了) | | | Tôi ăn cơm xong là đi học ngay. |
| 226 | 22. V +了+ O +就+V+(O)+ (了) | 我吃了饭就来了。 | | |
| 227 | 22. V +了+ O +就+V+(O)+ (了) | | Wǒ chī le fàn jiù lái le. | |
| 228 | 22. V +了+ O +就+V+(O)+ (了) | | | Tôi ăn cơm xong là đến ngay |
| 229 | 22. V +了+ O +就+V+(O)+ (了) | 我下了课就回家(了)。 | | |
| 230 | 22. V +了+ O +就+V+(O)+ (了) | | Wǒ xià le kè jiù huí jiā. | |
| 231 | 22. V +了+ O +就+V+(O)+ (了) | | | Tôi tan học là về nhà ngay. |
| 232 | 23. 就 / 才
就 : xảy ra sớm
才: xảy ra muộn | 六点上课,老师五点就来了,学生们七点才来。 | | |
| 233 | 23. 就 / 才
就 : xảy ra sớm
才: xảy ra muộn | | Liù diǎn shàngkè, lǎoshī wǔ diǎn jiù lái le, xuéshēngmen qī diǎn | |
| 234 | 23. 就 / 才
就 : xảy ra sớm
才: xảy ra muộn | | | cái lái. |
| 235 | 23. 就 / 才
就 : xảy ra sớm
才: xảy ra muộn | 我每天早上七点就起床了。 | | |
| 236 | 23. 就 / 才
就 : xảy ra sớm
才: xảy ra muộn | | Wǒ měitiān zǎoshang qī diǎn jiù qǐchuángle. | |
| 237 | 23. 就 / 才
就 : xảy ra sớm
才: xảy ra muộn | 我每天早上十一点才起床。 | | |
| 238 | 23. 就 / 才
就 : xảy ra sớm
才: xảy ra muộn | | Wǒ měitiān zǎoshang shíyī diǎn | |
| 239 | 23. 就 / 才
就 : xảy ra sớm
才: xảy ra muộn | | | cái qǐchuáng. |
| 240 | 24. 要是 ...(的话),就 ... | 要是下雨(的话),我就不去上课。 | | |
| 241 | 24. 要是 ...(的话),就 ... | | Yàoshi xià yǔ | |
| 242 | 24. 要是 ...(的话),就 ... | | | (de huà), wǒ jiù bú qù shàngkè. |
| 243 | 24. 要是 ...(的话),就 ... | | | Nếu như (mà) trời mưa, tôi sẽ không đi học. |
| 244 | 24. 要是 ...(的话),就 ... | 要是你不喜欢,你就不要买。 | | |
| 245 | 24. 要是 ...(的话),就 ... | | Yàoshi nǐ bù xǐhuan, nǐ jiù búyào mǎi. | |
| 246 | 24. 要是 ...(的话),就 ... | | | → Nếu bạn không thích, thì bạn đừng mua. |
| 247 | 24. 要是 ...(的话),就 ... | 要是明天下雨,我们就不去公园了。 | | |
| 248 | 24. 要是 ...(的话),就 ... | | Yàoshi míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bú qù gōngyuán le. | |
| 249 | 24. 要是 ...(的话),就 ... | | | → Nếu ngày mai trời mưa, thì chúng ta sẽ không đi công viên. |
| 250 | 25. 虽然 ... 但是 ... | 虽然下雨,但是我还去上课。 | | |
| 251 | 25. 虽然 ... 但是 ... | | Suīrán xià yǔ, dànshì wǒ hái qù shàngkè. | |
| 252 | 25. 虽然 ... 但是 ... | | | → Mặc dù trời mưa, nhưng tôi vẫn đi học. |
| 253 | 25. 虽然 ... 但是 ... | 虽然汉语很难,但是我很喜欢学习汉语。 | | |
| 254 | 25. 虽然 ... 但是 ... | | Suīrán Hànyǔ hěn nán, dànshì wǒ hěn xǐhuan xuéxí Hànyǔ. | |
| 255 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 我吃完饭去上课。 | | |
| 256 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Wǒ chī wán fàn qù shàngkè. | |
| 257 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | | Tôi ăn cơm xong rồi đi học. |
| 258 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 请你们打开书,我们开始读课文。 | | |
| 259 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Qǐng nǐmen dǎkāi shū, wǒmen kāishǐ dú kèwén. | |
| 260 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Mời các | |
| 261 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | | bạn mở sách ra, chúng ta bắt đầu đọc bài. |
| 262 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 你们打开电脑,我们开始开会。 | | |
| 263 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Nǐmen dǎkāi diànnǎo, wǒmen kāishǐ kāihuì. | |
| 264 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Các | |
| 265 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | | bạn mở máy tính lên, chúng ta bắt đầu họp. |
| 266 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 关上门吧,外面太冷了。 | | |
| 267 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Guān shàng mén ba, wàimiàn tài lěng le. | |
| 268 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 大家合上书,我们开始考试。 | | |
| 269 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Dàjiā hé shàng shū, wǒmen kāishǐ kǎoshì. | |
| 270 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | | Mọi người gấp sách lại, chúng ta bắt đầu thi. |
| 271 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 这本书我翻译成越南语了。 | | |
| 272 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Zhè běn shū wǒ fānyì chéng Yuènányǔ le. | |
| 273 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | | Quyển sách này tôi đã dịch sang tiếng Việt rồi. |
| 274 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 我买到书了。 | | |
| 275 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Wǒ mǎi dào shū le. | |
| 276 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | | Tôi mua được sách rồi. |
| 277 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 我买到票了。 | | |
| 278 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Wǒ mǎi dào piào le. | |
| 279 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | | Tôi mua được vé rồi. |
| 280 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 我找到弟弟了。 | | |
| 281 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Wǒ zhǎo dào dìdi le. | |
| 282 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 我找着弟弟了。 | | |
| 283 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Wǒ zhǎo zháo dìdi le.(chỉ trong văn nói) | |
| 284 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 快打开门吧,外面太热了。 | | |
| 285 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Kuài dǎkāi mén ba, wàimiàn tài rè le. | |
| 286 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 天气冷了,快穿上羽绒服吧。 | | |
| 287 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Tiānqì lěng le, kuài chuān shàng yǔróngfú ba. | |
| 288 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | 你找到你的书了吗? | | |
| 289 | 26. Bổ ngữ kết quả:
着 /zháo/,
上,
开,
到 | | Nǐ zhǎodào nǐ de shū le ma? | |
| 290 | 27. Bổ ngữ thời lượng
Trong Bao lâu?
半个小时, 一天 | 他睡了一个小时了。 | | |
| 291 | 27. Bổ ngữ thời lượng
Trong Bao lâu?
半个小时, 一天 | | Tā shuìle yī gè xiǎoshí le. | |
| 292 | 27. Bổ ngữ thời lượng
Trong Bao lâu?
半个小时, 一天 | 我在这儿等你半个小时了。 | | |
| 293 | 27. Bổ ngữ thời lượng
Trong Bao lâu?
半个小时, 一天 | | Wǒ zài zhèr děng nǐ bàn gè xiǎoshí le. | |
| 294 | 27. Bổ ngữ thời lượng
Trong Bao lâu?
半个小时, 一天 | | | Tôi đã đợi bạn ở đây được nửa tiếng rồi. |
| 295 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | 她四点多就去同学家了。 | | |
| 296 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | Tā sì diǎn duō jiù qù tóngxué jiā le. | |
| 297 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | 我们公司大概有一百个员工。 | | |
| 298 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | Wǒmen gōngsī dàgài yǒu yìbǎi gè yuángōng. | |
| 299 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | | Công ty chúng tôi có khoảng 100 nhân viên. |
| 300 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | 我们公司有一百多个员工。 | | |
| 301 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | Wǒmen gōngsī yǒu yìbǎi duō gè yuángōng. | |
| 302 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | | Công ty chúng tôi có hơn 100 nhân viên (khoảng 101 - 109 người). |
| 303 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | Thay员工 yuángōng =职员 – zhíyuán cũng được | | |
| 304 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | 王老师大概五六十岁。 | | |
| 305 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | Wáng lǎoshī dàgài wǔ liùshí suì. | |
| 306 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | 这件衣服大概两三百块钱。 | | |
| 307 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | Zhè jiàn yīfu dàgài liǎng sānbǎi kuài qián. | |
| 308 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | | Cái áo này khoảng 200 đến 300 tệ. |
| 309 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | 我们班有几个留学生。 | | |
| 310 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | Wǒmen bān yǒu jǐ gè liúxuéshēng. | |
| 311 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | | Lớp chúng tôi có một vài du học sinh. |
| 312 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | 刚才我吃了几个面包。 | | |
| 313 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | Gāngcái wǒ chī le jǐ gè miànbāo. | |
| 314 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | | Lúc nãy tôi đã ăn vài cái bánh mì. |
| 315 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | 昨天我买了几本书。 | | |
| 316 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | Zuótiān wǒ mǎi le jǐ běn shū. | |
| 317 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | 昨天我买了十几个榴莲。 | | |
| 318 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | Zuótiān wǒ mǎi le shí jǐ gè liúlián. | |
| 319 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | 四点多他已经去朋友家了。 | | |
| 320 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | Sì diǎn duō tā yǐjīng qù péngyǒu jiā le. | |
| 321 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | 这里大概有二十个人参加。 | | |
| 322 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | Zhèlǐ dàgài yǒu èrshí gè rén cānjiā. | |
| 323 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | 有两三个人坐在我身边。 | | |
| 324 | 28. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề | | Yǒu liǎng sān gè rén zuò zài wǒ shēnbiān. | |
| 325 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | 我不但会汉语,而且还会日语。 | | |
| 326 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | | Wǒ búdàn huì Hànyǔ, érqiě hái huì Rìyǔ. | |
| 327 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | | | Tôi không những biết tiếng Trung, mà còn biết cả tiếng Nhật. |
| 328 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | 我不但会说汉语,而且说得很流利。 | | |
| 329 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | | Wǒ búdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě shuō de hěn liúlì. | |
| 330 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | | | Tôi không những biết nói tiếng Trung, mà còn nói rất lưu loát. |
| 331 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | 我不但会汉语,而且我妹妹也会呢。 | | |
| 332 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | | Wǒ búdàn huì Hànyǔ, érqiě wǒ mèimei yě huì ne. | |
| 333 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | | | Tôi không những biết tiếng Trung, mà em gái tôi cũng biết nữa. |
| 334 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | 她不但漂亮,而且聪明。 | | |
| 335 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | | Tā búdàn piàoliang, érqiě cōngmíng. | |
| 336 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | 她不但会说中文,而且说得很流利。 | | |
| 337 | 29. 不但 ... 而且 …
búdàn … érqiě …
vế sau phải mạnh hơn,
mình gằng giọng để nhấn vô đó | | Tā búdàn huì shuō Zhōngwén, érqiě shuō de hěn liúlì. | |
| 338 | 30. Bổ ngữ động lượng
Bao nhiêu lần?
两次, 三遍, 一次 | 这部电影我看了两次了。 | | |
| 339 | 30. Bổ ngữ động lượng
Bao nhiêu lần?
两次, 三遍, 一次 | | Zhè bù diànyǐng wǒ kàn le liǎng cì le. | |
| 340 | 30. Bổ ngữ động lượng
Bao nhiêu lần?
两次, 三遍, 一次 | | | Bộ phim này tôi đã xem hai lần rồi. |
| 341 | 30. Bổ ngữ động lượng
Bao nhiêu lần?
两次, 三遍, 一次 | 我去过北京一次。 | | |
| 342 | 30. Bổ ngữ động lượng
Bao nhiêu lần?
两次, 三遍, 一次 | | Wǒ qùguò Běijīng yí cì. | |
| 343 | 30. Bổ ngữ động lượng
Bao nhiêu lần?
两次, 三遍, 一次 | | | Tôi đã từng đi Bắc Kinh một lần. |
| 344 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | 这个汉字怎么读。 | | |
| 345 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | Zhège hànzì zěnme dú? | |
| 346 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | 这种水果怎么卖? | | |
| 347 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | Zhè zhǒng shuǐguǒ zěnme mài? | |
| 348 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | Món trái cây này bán thế nào? | |
| 349 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | 你爸爸妈妈身体怎么样? | | |
| 350 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | Nǐ bàba māma shēntǐ zěnmeyàng? | |
| 351 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | | (Bố mẹ bạn sức khỏe thế nào? / Bố mẹ bạn có khỏe không?) |
| 352 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | 你工作最近怎么样? | | |
| 353 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | Nǐ gōngzuò zuìjìn zěnmeyàng? | |
| 354 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | | Dạo này công việc của bạn thế nào? |
| 355 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | 明天我们一起去公园,怎么样? | | |
| 356 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | Míngtiān wǒmen yīqǐ qù gōngyuán, zěnmeyàng? | |
| 357 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | | Ngày mai chúng ta cùng đi công viên nhé, thấy sao? |
| 358 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | 你在哪儿工作? | | |
| 359 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | Nǐ zài nǎr gōngzuò? | |
| 360 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | | Bạn làm việc ở đâu? |
| 361 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | 他家在哪儿? | | |
| 362 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | Tā jiā zài nǎr? Nhà | |
| 363 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | | anh ấy ở đâu? |
| 364 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | 你喜欢哪本书? | | |
| 365 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | Nǐ xǐhuān nǎ běn shū? | |
| 366 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | | | Bạn thích cuốn sách nào? |
| 367 | 31. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪 | 你是哪国人? | | |