No.Ngữ phápTiếng TrungPinyinTiếng Việt / Ghi chú
11. Số từ + lượng từ + danh từ我买一本书。
21. Số từ + lượng từ + danh từTôi mua một quyển sách.
31. Số từ + lượng từ + danh từ我每天都买一杯咖啡。
41. Số từ + lượng từ + danh từ今天早上我买了一杯奶茶。
52. 这/那+ lượng từ + danh từ这/那本书是谁的!
62. 这/那+ lượng từ + danh từ这本书是我的。
72. 这/那+ lượng từ + danh từ那本书是王老师的。
83. 的 / 得 / 地这是我的书。
93. 的 / 得 / 地我弟弟跑得很快。
103. 的 / 得 / 地他汉语说得很流利。
113. 的 / 得 / 地每天他都起得很早,睡得很晚。
123. 的 / 得 / 地我妈妈高兴地说:“你姐姐明天回家了。
133. 的 / 得 / 地”
143. 的 / 得 / 地Wǒ māma gāoxìng de shuō "Nǐ jiějie míngtiān huí jiā le."
153. 的 / 得 / 地Mẹ tôi vui mừng nói: "Chị con ngày mai về nhà rồi."
163. 的 / 得 / 地我们都在努力地学习。
173. 的 / 得 / 地Chúng ta đều đang nỗ lực học tập.
184. … 还是 … / … 或者 …Bài 16 quyển 2
194. … 还是 … / … 或者 …你喝茶还是喝咖啡? Nǐ hē chá háishì hē kāfēi?
204. … 还是 … / … 或者 …bạn uống trà hay càfe. (còn tiếng trung phải đủ 喝茶…喝咖啡. )
214. … 还是 … / … 或者 …↳ 茶或者咖啡, 我都可以。
224. … 还是 … / … 或者 …(Trà hay cà phê, tôi đều được.)
234. … 还是 … / … 或者 …↳ 我喝茶或者喝咖啡都可以。
244. … 还是 … / … 或者 …Wǒ hē chá huòzhě hē kāfēi dōu kěyǐ.
254. … 还是 … / … 或者 ……或者…都可以。
264. … 还是 … / … 或者 …周末晚上我常常跟朋友一起去公园玩儿或者去超市买东西。
274. … 还是 … / … 或者 …Zhōumò wǎnshang wǒ chángcháng gēn péngyou yìqǐ qù gōngyuán wánr huòzhě qù chāoshì mǎi dōngxi.
284. … 还是 … / … 或者 …(sách q2trang94, bài 21)
294. … 还是 … / … 或者 …周末我常常去图书馆看书,或者跟朋友聊天儿。
304. … 还是 … / … 或者 …Zhōumò wǒ chángcháng qù túshūguǎn kànshū, huòzhě gēn péngyou liáotiān`r.
315. 有一点儿 /一点儿这件衣服有点儿大,有小一点儿的吗?
325. 有一点儿 /一点儿Zhè jiàn yīfu yǒudiǎnr dà, yǒu xiǎo yìdiǎnr de ma?
335. 有一点儿 /一点儿(Cái áo này hơi rộng, có cái nào nhỏ hơn một chút không?)
345. 有一点儿 /一点儿这条裤子有点儿长,有短一点儿的吗?
355. 有一点儿 /一点儿Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng, yǒu duǎn yìdiǎnr de ma?
365. 有一点儿 /一点儿(Cái quần này hơi dài, có cái nào ngắn hơn chút không?)
375. 有一点儿 /一点儿这个…有点儿贵,有便宜一点儿的吗?
385. 有一点儿 /一点儿Zhège … yǒudiǎnr guì, yǒu piányi yìdiǎnr de ma?
395. 有一点儿 /一点儿(Cái … này hơi đắt, có cái nào rẻ hơn chút không?)
405. 有一点儿 /一点儿我去商店买了一点儿东西。
415. 有一点儿 /一点儿Wǒ qù shāngdiàn mǎile yīdiǎnr dōngxī.
425. 有一点儿 /一点儿我买了一点儿水果。
435. 有一点儿 /一点儿Wǒ mǎile yìdiǎnr shuǐguǒ.
445. 有一点儿 /一点儿Tôi đã mua một ít hoa quả.
455. 有一点儿 /一点儿今天天气有点儿热。
465. 有一点儿 /一点儿Jīntiān tiānqì yǒudiǎnr rè.
476. 正在 … … 呢麦克正在听音乐呢。
486. 正在 … … 呢我正在吃饭呢。
496. 正在 … … 呢Tui đang ăn cơm nè.
506. 正在 … … 呢我正在看电视呢。
516. 正在 … … 呢Tui đang xem tivi nè.
527. Câu liên động từ (chỉ mục đích, phương thức thực hiện hành động我去超市买东西。
537. Câu liên động từ (chỉ mục đích, phương thức thực hiện hành động我坐飞机去北京。
547. Câu liên động từ (chỉ mục đích, phương thức thực hiện hành động我坐地铁去学校。
557. Câu liên động từ (chỉ mục đích, phương thức thực hiện hành động我常常骑车去公园。
568. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3我说得比他好。
578. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Wǒ shuō de bǐ tā hǎo.
588. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Tôi nói giỏi hơn nó.
598. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3他跑得比我快。
608. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Tā pǎo de bǐ wǒ kuài Nó chạy nhanh hơn
618. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3tôi.
628. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3飞机比汽车快。
638. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3西瓜比苹果大。
648. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3火车没有飞机快。
658. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Huǒchē méiyǒu fēijī kuài.
668. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3苹果没有西瓜大。
678. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Píngguǒ méiyǒu xīguā dà.
688. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3我比他高。
698. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Wǒ bǐ tā gāo.
708. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Tôi cao hơn anh ấy. (câu đơn giản nhất thầy chỉ)
718. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3我没有他高。
728. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Wǒ méiyǒu tā gāo.
738. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Tôi không cao bằng anh ấy.
748. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3我有他那么高。
758. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Wǒ yǒu tā nàme gāo.
768. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Tôi cao bằng anh ấy.
778. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3我不比他高。我们俩差不多高。
788. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Wǒ bùbǐ tā gāo. Wǒmen liǎ chàbùduō gāo.
798. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Tôi không cao hơn anh ấy. Chúng tôi cao gần bằng nhau.
808. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3我跟她一样高。
818. Câu so sánh dùng 比、没有、有、不比、跟 --- Bài 06 q3 比: trang 115q3 没有: trang 117q3Wǒ gēn tā yíyàng gāo.
829. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了要下雨了。
839. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了Yào xià yǔ le.
849. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了(Sắp mưa rồi.)
859. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了火车快要开了,我们快点儿吧!
869. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了Huǒchē kuàiyào kāi le, wǒmen kuài diǎnr ba!
879. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了(Tàu hỏa sắp chạy rồi, chúng ta nhanh lên thôi!)
889. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了天要黑了,我们回家吧。
899. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了Tiān yào hēi le, wǒmen huí jiā ba.
909. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了Trời sắp tối rồi, chúng ta về nhà thôi.
919. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了我们快下课了。
929. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了Wǒmen kuài xiàkè le.
939. Biểu đạt hành động sắp xảy ra 快 ……了Chúng ta sắp tan học rồi.
9410. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)我一次病也没有得过。
9510. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)Wǒ yícì bìng yě méiyǒu déguò.
9610. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)这种中成药一点儿也不苦。
9710. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)Zhè zhǒng zhōngchéngyào yīdiǎnr yě bù kǔ.
9810. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)một chút cũng không đắng = Loại thuốc Bắc này chẳng đắng tí nào.
9910. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)长城太远了,我一次也没去过。
10010. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)Vạn Lý Trường Thành xa quá,
10110. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)tôi một lần cũng chưa từng đi.
10210. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)去年,我一个汉字也不会 。
10310. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)Qùnián, wǒ yí gè hànzì yě bú huì.
10410. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)Năm ngoái, tôi một chữ Hán cũng không biết.
10510. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)我一次也没有吃过烤鸭。
10610. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)Wǒ yí cì yě méiyǒu chīguo kǎoyā.Tôi chưa từng ăn vịt quay lần nào cả.
10710. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)他一次也没有迟到过。
10810. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)Tā yí cì yě méiyǒu chídàoguò.Anh ấy chưa từng đi trễ lần nào.
10910. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)我一次也没有去过北京。
11010. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)Wǒ yí cì yě méiyǒu qùguo Běijīng.
11110. 一 … … 也 … … (bài 10 quyển 3)Tôi chưa từng đi Bắc Kinh lần nào.
11211. 再 / 又Bài 1 quyển 3
11311. 再 / 又(Vd trong bài khoá. Ngữ pháp trang 24)
11411. 再 / 又你过一会儿再来电话吧。
11511. 再 / 又Nǐ guò yíhuìr zài lái diànhuà ba.
11611. 再 / 又Bạn chút nữa gọi lại đi. (sẽ lặp lại trong Tương Lai)
11711. 再 / 又他又来电话了。
11811. 再 / 又Tā yòu lái diànhuà le.
11911. 再 / 又他又喝酒了。
12011. 再 / 又Tā yòu hē jiǔ le.
12111. 再 / 又(thầy chỉ)
12211. 再 / 又我明天再去北京。
12311. 再 / 又Wǒ míngtiān zài qù Běijīng.
12411. 再 / 又我明天再买一本书。
12511. 再 / 又Wǒ míngtiān zài mǎi yì běn shū.
12612. Động từ trùng điệp我可以试试这件衣服吗?
12712. Động từ trùng điệpWǒ kěyǐ shìshi zhè jiàn yīfu ma?
12813. 又...又...这件衣服又好看又便宜。
12913. 又...又...Zhè jiàn yīfu yòu hǎokàn yòu piányi.
13013. 又...又...我又累又饿。
13113. 又...又...Wǒ yòu lèi yòu è.Tôi vừa mệt vừa đói
13213. 又...又...她的男朋友又高又帅。
13313. 又...又...Tā de nánpéngyou yòu gāo yòu shuài.
13413. 又...又...(Bạn trai của cô ấy vừa cao vừa đẹp trai.)
13513. 又...又...他又聪明又努力。
13613. 又...又...Tā yòu cōngmíng yòu nǔlì.
13713. 又...又...这家饭店的菜又好吃又便宜。
13813. 又...又...Zhè jiā fàndiàn de cài yòu hǎochī yòu piányi.
13913. 又...又...(Món ăn ở nhà hàng này vừa ngon vừa rẻ.)
14014. 以前 / 以后去中国以前,我不会说汉语。
14114. 以前 / 以后(thầy chỉ)
14214. 以前 / 以后Qù Zhōngguó yǐqián, wǒ bú huì shuō hànyǔ.
14314. 以前 / 以后吃饭以前要洗手。
14414. 以前 / 以后Chīfàn yǐqián yào xǐshǒu.
14514. 以前 / 以后(Trước khi ăn cơm phải rửa tay.)
14614. 以前 / 以后吃完饭以后我就看电视。
14714. 以前 / 以后Chī wán fàn yǐhòu wǒ jiù kàn diànshì.
14814. 以前 / 以后(Sau khi ăn cơm xong, tôi liền xem tivi.)
14914. 以前 / 以后下课以后,我去图书馆。
15014. 以前 / 以后Xiàkè yǐhòu, wǒ qù túshūguǎn.
15114. 以前 / 以后(Sau khi tan học, tôi đi thư viện.)
15214. 以前 / 以后洗澡以后我就睡觉。
15314. 以前 / 以后Xǐzǎo yǐhòu wǒ jiù shuìjiào.(Sau khi tắm,
15414. 以前 / 以后tôi đi ngủ ngay.)
15515. Danh từ phương vị (câu tồn hiện)桌子上有一本书。
15615. Danh từ phương vị (câu tồn hiện)Zhuōzi shang yǒu …
15715. Danh từ phương vị (câu tồn hiện)学校里有洗手间吗?
15815. Danh từ phương vị (câu tồn hiện)Xuéxiào lǐ yǒu xǐshǒujiān ma?
15916. Giới từ: 离、从、往我家离学校比较远。
16016. Giới từ: 离、从、往Wǒ jiā lí xuéxiào bǐjiào yuǎn.
16116. Giới từ: 离、从、往我家离学校很远。
16216. Giới từ: 离、从、往Wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
16316. Giới từ: 离、从、往从我家到图书馆很远。
16416. Giới từ: 离、从、往Cóng wǒ jiā dào túshūguǎn hěn yuǎn.
16516. Giới từ: 离、从、往从星期一到星期六我都学汉语。
16616. Giới từ: 离、从、往Cóng xīngqīyī dào xīngqīliù wǒ dōu xué Hànyǔ.
16716. Giới từ: 离、从、往你一直往前走就到书店。
16816. Giới từ: 离、从、往Nǐ yìzhí wǎng qián zǒu jiù dào shūdiàn.
16916. Giới từ: 离、从、往你从这里一直往前走,大概五十米就到。
17016. Giới từ: 离、从、往Nǐ cóng zhèlǐ yìzhí wǎng qián zǒu, dàgài wǔshí mǐ jiù dào.
17116. Giới từ: 离、从、往你一直往前走就到小明家了。
17216. Giới từ: 离、从、往Nǐ yìzhí wǎng qián zǒu jiù dào Xiǎomíng jiā le.
17316. Giới từ: 离、从、往你从这里一直往前走,大概一百米就到银行。
17416. Giới từ: 离、从、往Nǐ cóng zhèlǐ yìzhí wǎng qián zǒu, dàgài yìbǎi mǐ jiù dào yínháng.
17516. Giới từ: 离、从、往你从这里往前走。
17616. Giới từ: 离、从、往Nǐ cóng zhèlǐ wǎng qián zǒu.
17717. Bổ ngữ trạng thái他学汉语学得很好。
17817. Bổ ngữ trạng tháiTā xué hànyǔ xué de hěn hǎo.
17917. Bổ ngữ trạng thái他说得很快。
18017. Bổ ngữ trạng thái他跑得很快。
18118. 因为...所以...因为下雨,所以我不上课。
18218. 因为...所以...Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ bú shàngkè.
18318. 因为...所以...(Vì trời mưa, cho nên tôi không đi học.)
18418. 因为...所以...因为他刚学游泳,所以他游得不太好。
18518. 因为...所以.../ Yīnwèi tā gāng xué yóuyǒng, suǒyǐ tā yóu dé bù tài hǎo./
18618. 因为...所以...(trang 43 q3)
18718. 因为...所以...因为我今天不舒服,所以请个假。
18818. 因为...所以...Yīnwèi wǒ jīntiān bù shūfu, suǒyǐ qǐng gè jià.
18918. 因为...所以...(Vì hôm nay tôi không khỏe, nên xin nghỉ phép.)
19018. 因为...所以...因为我家里有事,所以明天请一天假。
19118. 因为...所以...Yīnwèi wǒ jiālǐ yǒu shì, suǒyǐ míngtiān qǐng yì tiān jià.
19218. 因为...所以...(Vì nhà tôi có việc, nên ngày mai tôi xin nghỉ 1 ngày.)
19318. 因为...所以...因为我家里有事,所以明天想请一天假。
19418. 因为...所以...(Vì nhà em có việc, nên ngày mai em muốn xin nghỉ 1 ngày ạ.)
19519. Bổ ngữ số lượng我买了一本书(了)。
19619. Bổ ngữ số lượngWǒ mǎi le yì běn shū
19719. Bổ ngữ số lượng(le).
19819. Bổ ngữ số lượng他睡了一个小时了。
19919. Bổ ngữ số lượngTā shuì le yí gè xiǎoshí le.
20019. Bổ ngữ số lượng他唱了一个小时歌了。
20119. Bổ ngữ số lượngTā chàng le yí gè xiǎoshí gē le.
20220. Bổ ngữ xu hướng đơn 来/去他买来一本书了。
20320. Bổ ngữ xu hướng đơn 来/去Tā mǎi lái yì běn shū le.
20420. Bổ ngữ xu hướng đơn 来/去我们进教室去吧。
20520. Bổ ngữ xu hướng đơn 来/去Wǒmen jìn jiàoshì qù ba.
20621. V + 过我去过北京。
20721. V + 过Wǒ qù guo Běijīng.
20821. V + 过Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
20921. V + 过我在中国公司当过一个月翻译。
21021. V + 过Wǒ zài Zhōngguó gōngsī dāng guo yí gè yuè fānyì.
21121. V + 过Tôi đã từng làm phiên dịch một tháng ở công ty Trung Quốc.
21221. V + 过我没有坐过飞机。
21321. V + 过Wǒ méiyǒu zuò guo fēijī.
21421. V + 过Tôi chưa từng đi máy bay (bao giờ).
21521. V + 过《 ko học ô này 》
21621. V + 过昨天我没吃早饭。
21721. V + 过Hôm qua
21821. V + 过tôi không ăn sáng.
21921. V + 过我没吃过榴莲。
22021. V + 过Tôi chưa từng ăn sầu riêng.
22121. V + 过这个菜我以前没吃过。
22221. V + 过Zhège cài wǒ yǐqián méi chī guò.
22322. V +了+ O +就+V+(O)+ (了)我吃了饭就去学校。
22422. V +了+ O +就+V+(O)+ (了)Wǒ chī le fàn jiù qù xuéxiào.
22522. V +了+ O +就+V+(O)+ (了)Tôi ăn cơm xong là đi học ngay.
22622. V +了+ O +就+V+(O)+ (了)我吃了饭就来了。
22722. V +了+ O +就+V+(O)+ (了)Wǒ chī le fàn jiù lái le.
22822. V +了+ O +就+V+(O)+ (了)Tôi ăn cơm xong là đến ngay
22922. V +了+ O +就+V+(O)+ (了)我下了课就回家(了)。
23022. V +了+ O +就+V+(O)+ (了)Wǒ xià le kè jiù huí jiā.
23122. V +了+ O +就+V+(O)+ (了)Tôi tan học là về nhà ngay.
23223. 就 / 才 就 : xảy ra sớm 才: xảy ra muộn六点上课,老师五点就来了,学生们七点才来。
23323. 就 / 才 就 : xảy ra sớm 才: xảy ra muộnLiù diǎn shàngkè, lǎoshī wǔ diǎn jiù lái le, xuéshēngmen qī diǎn
23423. 就 / 才 就 : xảy ra sớm 才: xảy ra muộncái lái.
23523. 就 / 才 就 : xảy ra sớm 才: xảy ra muộn我每天早上七点就起床了。
23623. 就 / 才 就 : xảy ra sớm 才: xảy ra muộnWǒ měitiān zǎoshang qī diǎn jiù qǐchuángle.
23723. 就 / 才 就 : xảy ra sớm 才: xảy ra muộn我每天早上十一点才起床。
23823. 就 / 才 就 : xảy ra sớm 才: xảy ra muộnWǒ měitiān zǎoshang shíyī diǎn
23923. 就 / 才 就 : xảy ra sớm 才: xảy ra muộncái qǐchuáng.
24024. 要是 ...(的话),就 ...要是下雨(的话),我就不去上课。
24124. 要是 ...(的话),就 ...Yàoshi xià yǔ
24224. 要是 ...(的话),就 ...(de huà), wǒ jiù bú qù shàngkè.
24324. 要是 ...(的话),就 ...Nếu như (mà) trời mưa, tôi sẽ không đi học.
24424. 要是 ...(的话),就 ...要是你不喜欢,你就不要买。
24524. 要是 ...(的话),就 ...Yàoshi nǐ bù xǐhuan, nǐ jiù búyào mǎi.
24624. 要是 ...(的话),就 ...→ Nếu bạn không thích, thì bạn đừng mua.
24724. 要是 ...(的话),就 ...要是明天下雨,我们就不去公园了。
24824. 要是 ...(的话),就 ...Yàoshi míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bú qù gōngyuán le.
24924. 要是 ...(的话),就 ...→ Nếu ngày mai trời mưa, thì chúng ta sẽ không đi công viên.
25025. 虽然 ... 但是 ...虽然下雨,但是我还去上课。
25125. 虽然 ... 但是 ...Suīrán xià yǔ, dànshì wǒ hái qù shàngkè.
25225. 虽然 ... 但是 ...→ Mặc dù trời mưa, nhưng tôi vẫn đi học.
25325. 虽然 ... 但是 ...虽然汉语很难,但是我很喜欢学习汉语。
25425. 虽然 ... 但是 ...Suīrán Hànyǔ hěn nán, dànshì wǒ hěn xǐhuan xuéxí Hànyǔ.
25526. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到我吃完饭去上课。
25626. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Wǒ chī wán fàn qù shàngkè.
25726. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Tôi ăn cơm xong rồi đi học.
25826. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到请你们打开书,我们开始读课文。
25926. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Qǐng nǐmen dǎkāi shū, wǒmen kāishǐ dú kèwén.
26026. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Mời các
26126. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到bạn mở sách ra, chúng ta bắt đầu đọc bài.
26226. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到你们打开电脑,我们开始开会。
26326. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Nǐmen dǎkāi diànnǎo, wǒmen kāishǐ kāihuì.
26426. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Các
26526. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到bạn mở máy tính lên, chúng ta bắt đầu họp.
26626. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到关上门吧,外面太冷了。
26726. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Guān shàng mén ba, wàimiàn tài lěng le.
26826. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到大家合上书,我们开始考试。
26926. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Dàjiā hé shàng shū, wǒmen kāishǐ kǎoshì.
27026. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Mọi người gấp sách lại, chúng ta bắt đầu thi.
27126. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到这本书我翻译成越南语了。
27226. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Zhè běn shū wǒ fānyì chéng Yuènányǔ le.
27326. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Quyển sách này tôi đã dịch sang tiếng Việt rồi.
27426. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到我买到书了。
27526. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Wǒ mǎi dào shū le.
27626. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Tôi mua được sách rồi.
27726. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到我买到票了。
27826. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Wǒ mǎi dào piào le.
27926. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Tôi mua được vé rồi.
28026. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到我找到弟弟了。
28126. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Wǒ zhǎo dào dìdi le.
28226. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到我找着弟弟了。
28326. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Wǒ zhǎo zháo dìdi le.(chỉ trong văn nói)
28426. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到快打开门吧,外面太热了。
28526. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Kuài dǎkāi mén ba, wàimiàn tài rè le.
28626. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到天气冷了,快穿上羽绒服吧。
28726. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Tiānqì lěng le, kuài chuān shàng yǔróngfú ba.
28826. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到你找到你的书了吗?
28926. Bổ ngữ kết quả: 着 /zháo/, 上, 开, 到Nǐ zhǎodào nǐ de shū le ma?
29027. Bổ ngữ thời lượng Trong Bao lâu? 半个小时, 一天他睡了一个小时了。
29127. Bổ ngữ thời lượng Trong Bao lâu? 半个小时, 一天Tā shuìle yī gè xiǎoshí le.
29227. Bổ ngữ thời lượng Trong Bao lâu? 半个小时, 一天我在这儿等你半个小时了。
29327. Bổ ngữ thời lượng Trong Bao lâu? 半个小时, 一天Wǒ zài zhèr děng nǐ bàn gè xiǎoshí le.
29427. Bổ ngữ thời lượng Trong Bao lâu? 半个小时, 一天Tôi đã đợi bạn ở đây được nửa tiếng rồi.
29528. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề她四点多就去同学家了。
29628. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềTā sì diǎn duō jiù qù tóngxué jiā le.
29728. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề我们公司大概有一百个员工。
29828. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềWǒmen gōngsī dàgài yǒu yìbǎi gè yuángōng.
29928. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềCông ty chúng tôi có khoảng 100 nhân viên.
30028. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề我们公司有一百多个员工。
30128. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềWǒmen gōngsī yǒu yìbǎi duō gè yuángōng.
30228. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềCông ty chúng tôi có hơn 100 nhân viên (khoảng 101 - 109 người).
30328. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềThay员工 yuángōng =职员 – zhíyuán cũng được
30428. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề王老师大概五六十岁。
30528. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềWáng lǎoshī dàgài wǔ liùshí suì.
30628. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề这件衣服大概两三百块钱。
30728. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềZhè jiàn yīfu dàgài liǎng sānbǎi kuài qián.
30828. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềCái áo này khoảng 200 đến 300 tệ.
30928. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề我们班有几个留学生。
31028. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềWǒmen bān yǒu jǐ gè liúxuéshēng.
31128. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềLớp chúng tôi có một vài du học sinh.
31228. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề刚才我吃了几个面包。
31328. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềGāngcái wǒ chī le jǐ gè miànbāo.
31428. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềLúc nãy tôi đã ăn vài cái bánh mì.
31528. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề昨天我买了几本书。
31628. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềZuótiān wǒ mǎi le jǐ běn shū.
31728. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề昨天我买了十几个榴莲。
31828. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềZuótiān wǒ mǎi le shí jǐ gè liúlián.
31928. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề四点多他已经去朋友家了。
32028. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềSì diǎn duō tā yǐjīng qù péngyǒu jiā le.
32128. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề这里大概有二十个人参加。
32228. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềZhèlǐ dàgài yǒu èrshí gè rén cānjiā.
32328. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kề有两三个人坐在我身边。
32428. Biểu đạt số ước lượng: 多、几、大概、2 số liền kềYǒu liǎng sān gè rén zuò zài wǒ shēnbiān.
32529. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đó我不但会汉语,而且还会日语。
32629. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đóWǒ búdàn huì Hànyǔ, érqiě hái huì Rìyǔ.
32729. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đóTôi không những biết tiếng Trung, mà còn biết cả tiếng Nhật.
32829. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đó我不但会说汉语,而且说得很流利。
32929. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đóWǒ búdàn huì shuō Hànyǔ, érqiě shuō de hěn liúlì.
33029. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đóTôi không những biết nói tiếng Trung, mà còn nói rất lưu loát.
33129. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đó我不但会汉语,而且我妹妹也会呢。
33229. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đóWǒ búdàn huì Hànyǔ, érqiě wǒ mèimei yě huì ne.
33329. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đóTôi không những biết tiếng Trung, mà em gái tôi cũng biết nữa.
33429. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đó她不但漂亮,而且聪明。
33529. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đóTā búdàn piàoliang, érqiě cōngmíng.
33629. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đó她不但会说中文,而且说得很流利。
33729. 不但 ... 而且 … búdàn … érqiě … vế sau phải mạnh hơn, mình gằng giọng để nhấn vô đóTā búdàn huì shuō Zhōngwén, érqiě shuō de hěn liúlì.
33830. Bổ ngữ động lượng Bao nhiêu lần? 两次, 三遍, 一次这部电影我看了两次了。
33930. Bổ ngữ động lượng Bao nhiêu lần? 两次, 三遍, 一次Zhè bù diànyǐng wǒ kàn le liǎng cì le.
34030. Bổ ngữ động lượng Bao nhiêu lần? 两次, 三遍, 一次Bộ phim này tôi đã xem hai lần rồi.
34130. Bổ ngữ động lượng Bao nhiêu lần? 两次, 三遍, 一次我去过北京一次。
34230. Bổ ngữ động lượng Bao nhiêu lần? 两次, 三遍, 一次Wǒ qùguò Běijīng yí cì.
34330. Bổ ngữ động lượng Bao nhiêu lần? 两次, 三遍, 一次Tôi đã từng đi Bắc Kinh một lần.
34431. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪这个汉字怎么读。
34531. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Zhège hànzì zěnme dú?
34631. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪这种水果怎么卖?
34731. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Zhè zhǒng shuǐguǒ zěnme mài?
34831. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Món trái cây này bán thế nào?
34931. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪你爸爸妈妈身体怎么样?
35031. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Nǐ bàba māma shēntǐ zěnmeyàng?
35131. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪(Bố mẹ bạn sức khỏe thế nào? / Bố mẹ bạn có khỏe không?)
35231. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪你工作最近怎么样?
35331. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Nǐ gōngzuò zuìjìn zěnmeyàng?
35431. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Dạo này công việc của bạn thế nào?
35531. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪明天我们一起去公园,怎么样?
35631. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Míngtiān wǒmen yīqǐ qù gōngyuán, zěnmeyàng?
35731. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Ngày mai chúng ta cùng đi công viên nhé, thấy sao?
35831. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪你在哪儿工作?
35931. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Nǐ zài nǎr gōngzuò?
36031. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Bạn làm việc ở đâu?
36131. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪他家在哪儿?
36231. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Tā jiā zài nǎr? Nhà
36331. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪anh ấy ở đâu?
36431. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪你喜欢哪本书?
36531. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Nǐ xǐhuān nǎ běn shū?
36631. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪Bạn thích cuốn sách nào?
36731. 怎么 /怎么样 , 哪儿 / 哪你是哪国人?